Sentence completion: Choose A, B, C or D to complete each sentence.
Have you spoken to that guy _______ daughter might be able to help you with the contract?
who
whom
whose
which
Sau chỗ trống là danh từ , nên cần đại từ quan hệ chỉ sự sở hữu.
Ý câu là: người đàn ông mà con gái của ông ấy có thể giúp bạn.
Chọn C. whose vì phù hợp với cấu trúc .
A, B, D sai vì lần lượt là đại từ chỉ người làm chủ ngữ, tân ngữ và đại từ chỉ vật, không diễn tả quan hệ sở hữu trước .
Sentence completion: Choose A, B, C or D to complete each sentence.
The in-flight entertainment may _______ that advertised, so don’t be surprised if the options are more limited than you expected.
vary in
conflict with
contrast to
differ from
Thông tin sau chỗ trống cho biết các lựa chọn thực tế có thể hạn chế hơn dự kiến.
Vì vậy, dịch vụ giải trí trên máy bay có thể không giống như quảng cáo.
Sau chỗ trống là that advertised, cần cụm mang nghĩa “khác với”.
Cấu trúc phù hợp là differ from + danh từ/đại từ.
Chọn D. differ from vì phù hợp cả nghĩa và cấu trúc; A. vary in không dùng để so sánh trực tiếp, B. conflict with mang nghĩa xung đột quá mạnh, còn C. contrast to sai kết hợp từ vì phải là contrast with hoặc in contrast to.
Sentence completion: Choose A, B, C or D to complete each sentence.
You _______ pay me back now, but of course you can if you like!
mustn’t
shouldn’t
don’t need
don’t have to
Vế sau “but of course you can if you like” cho biết người nói muốn diễn tả việc không bắt buộc phải trả ngay.
Dùng cấu trúc diễn tả không cần thiết hoặc không bắt buộc trước động từ nguyên mẫu .
Chọn D. don’t have to: “Bạn không cần hoặc không bắt buộc phải trả tôi ngay bây giờ”. A. mustn’t sai vì mang nghĩa cấm; B. shouldn’t sai vì mang nghĩa không nên; C. don’t need sai cấu trúc vì phải dùng don’t need to + V.
Sentence completion: Choose A, B, C or D to complete each sentence.
Workplaces that scored highest for employee satisfaction were 38% more _______ to have above-average productivity.
alike
like
likely
likable
Cấu trúc câu là ; chỗ trống cần một tính từ.
Cụm thường gặp là , nghĩa là “có khả năng”.
Chọn C. likely vì phù hợp nghĩa và cấu trúc ; A. alike sai nghĩa và cấu trúc, B. like không dùng đúng mẫu, D. likable nghĩa là “đáng mến”, không chỉ khả năng.
Sentence completion: Choose A, B, C or D to complete each sentence.
I _______ Tam for her advice, but I’m not so sure that’s a good idea now.
am going to ask
was going to ask
was asking
will ask
Cụm và ý phía sau cho biết trước đây người nói đã định hỏi Tam, nhưng hiện tại không còn chắc chắn.
Cần dùng cấu trúc diễn tả ý định trong quá khứ.
Vì chủ ngữ là , chọn B. ; A. , C. và D. lần lượt diễn tả dự định hiện tại/gần tương lai, hành động đang xảy ra trong quá khứ và tương lai đơn, không phù hợp.
Sentence completion: Choose A, B, C or D to complete each sentence.
What can we do to protect _______ species like the giant panda?
danger
dangerous
endanger
endangered
Sau protect là danh từ species, nên chỗ trống cần một tính từ bổ nghĩa cho species.
Giant panda là loài đang bị đe doạ tuyệt chủng và cần được bảo vệ.
Cụm phù hợp là endangered species.
Chọn D. endangered. A sai vì danger là danh từ; B sai nghĩa vì dangerous chỉ loài nguy hiểm; C sai vì endanger là động từ.
Sentence completion: Choose A, B, C or D to complete each sentence.
If I _______ hear from Nghia, I’ll tell him you were asking after him.
happened
should happen to
will happen to
should to
Mệnh đề chính dùng , diễn tả một khả năng ở hiện tại hoặc tương lai.
Chỗ trống cần cụm diễn tả nghĩa nếu tình cờ nghe tin từ Nghĩa.
Cấu trúc phù hợp là .
Áp dụng vào câu: .
Chọn : câu có nghĩa nếu tình cờ tôi nghe tin từ Nghĩa, tôi sẽ nói bạn đang hỏi thăm anh ấy.
sai cấu trúc và thì; dùng trong mệnh đề ; sai vì sau không dùng .
Sentence completion: Choose A, B, C or D to complete each sentence.
My grandfather gets a _______ from the company he used to work for.
pension
benefits
compensation
deposit
Chỗ trống cần một danh từ số ít chỉ khoản tiền nhận được từ công ty.
Cụm used to work for cho biết ông đã nghỉ hưu, không còn làm việc nữa.
Khoản tiền nhận định kỳ từ công ty sau khi nghỉ hưu là pension.
Cụm get a pension from a company phù hợp với ngữ cảnh.
Chọn A. pension.
B, C, D sai vì benefits là danh từ số nhiều không đứng sau a, compensation là tiền bồi thường không phù hợp ngữ cảnh, còn deposit là tiền đặt cọc hoặc tiền gửi ngân hàng.
Sentence completion: Choose A, B, C or D to complete each sentence.
_______ was so annoying because it meant I had to take the bus to work.
Getting our car steal
Getting our car stolen
Having our car steal
Having our car stole
Chỗ trống cần một cụm chủ ngữ làm chủ ngữ cho động từ .
Xe không tự bị đánh cắp mà bị người khác lấy, nên cần dạng bị động .
Chọn . Getting our car stolen có nghĩa là việc xe bị đánh cắp, phù hợp với cấu trúc và ngữ nghĩa.
và dùng steal thay vì stolen; dùng stole là thay vì .
Sentence completion: Choose A, B, C or D to complete each sentence.
He’d been planning to leave the team _______, but kept it to himself while everyone else thought he was staying.
at a certain time
for the time being
just in time
the whole time
Chỗ trống cần một cụm trạng từ chỉ thời gian, bổ nghĩa cho had been planning to leave.
but kept it to himself và while everyone else thought he was staying cho thấy sự đối lập giữa dự định thật và điều mọi người nghĩ.
Cụm cần điền phải nhấn mạnh anh ấy đã có kế hoạch rời đi suốt từ đầu đến cuối mà không ai biết.
Chọn D. the whole time vì phù hợp hoàn toàn với ngữ cảnh. A sai vì chỉ một thời điểm cụ thể; B sai vì nghĩa là tạm thời; C sai vì nghĩa là vừa kịp lúc, không liên quan đến việc giữ kín kế hoạch.
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | C | D | D | C | B | D | B | A | B | D |
Đang xem 10 câu đầu của đề
Đề có tất cả 50 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.
Đăng nhập để làm bài