Choose A, B, C, or D to complete each sentence.
The cows in that field over there are Friesians from the Netherlands, _______ are known for their high milk production.
that
where
which
who
Dấu phẩy trước chỗ trống cho biết đây là mệnh đề quan hệ không xác định.
Đại từ quan hệ cần thay cho Friesians, một loại động vật, nên dùng which.
Đáp án đúng là C. which; A. that không dùng sau dấu phẩy, B. where dùng cho nơi chốn, còn D. who dùng cho người.
Choose A, B, C, or D to complete each sentence.
Do you _______ telepathy, the idea that people can send and receive thoughts without saying a word?
agree with
believe in
comment on
sure about
Sau Do you + chỗ trống cần một cụm động từ đi với khái niệm hoặc ý tưởng.
Câu hỏi nhằm xác định người nói có tin telepathy là có thật hay không.
Chọn B. believe in vì có nghĩa là tin vào, tin là có thật; A, C, D sai vì lần lượt có nghĩa là đồng ý với, bình luận về, và không dùng được sau Do you trong cấu trúc này.
Choose A, B, C, or D to complete each sentence.
_______ you get planning permission before you start building?
Oughtn’t
Shouldn’t
Can’t
Wouldn’t
Sau chỗ trống là you + get, nên cần một động từ khuyết thiếu để tạo câu hỏi theo cấu trúc Modal + S + V.
Cụm before you start building chỉ thời điểm trước khi bắt đầu xây dựng; get planning permission nghĩa là xin hoặc có giấy phép xây dựng.
Câu hỏi đề cập đến lời khuyên hoặc nghĩa vụ mang tính khuyên nhủ.
Chọn B. Shouldn’t với nghĩa “Chẳng phải bạn nên xin giấy phép trước khi xây dựng sao?”. A sai vì Oughtn’t thường đi với to + V; C diễn tả không thể hoặc không có khả năng; D thường dùng cho giả định, lịch sự hoặc thói quen trong quá khứ, không phù hợp với lời khuyên.
Choose A, B, C, or D to complete each sentence.
The elderly are particularly vulnerable because many are _______, depressed and suffer from sleeplessness.
alone
lone
lonely
loneful
Sau are cần một tính từ; từ này cùng nhóm nghĩa tiêu cực với depressed và sleeplessness.
Ngữ cảnh nói nhiều người cao tuổi cảm thấy cô đơn, trầm cảm và mất ngủ.
Chọn C. lonely vì diễn tả trạng thái cảm xúc cô đơn; A. alone chỉ trạng thái một mình, B. lone thường đứng trước danh từ, còn D. loneful không phải từ tiếng Anh chuẩn.
Choose A, B, C, or D to complete each sentence.
The ambulance carrying the injured _______ by the time the reporters _______ to the scene of the accident.
left – got
had left – had got
had left – got
left – had got
By the time so sánh hai hành động trong quá khứ.
Một hành động xảy ra trước, hành động còn lại xảy ra sau.
Xe cứu thương đã rời đi trước nên dùng had left.
Các phóng viên đến hiện trường sau nên dùng got.
Chọn C. had left – got; A, B, D sai vì lần lượt dùng quá khứ đơn cho cả hai hành động, dùng quá khứ hoàn thành cho cả hai, và đảo sai thứ tự thời gian.
Choose A, B, C, or D to complete each sentence.
The weather was _______. I was wearing two pairs of gloves and my fingers were still cold!
freeze
freezer
freezing
frozen
Chỗ trống đứng sau was, thuộc cấu trúc , nên cần một tính từ.
Việc phải đeo hai đôi găng tay mà ngón tay vẫn lạnh cho thấy thời tiết rất lạnh.
Từ phù hợp để diễn tả thời tiết lạnh cóng là freezing.
Chọn C. freezing. A. freeze là động từ, B. freezer là danh từ chỉ tủ đông, còn D. frozen không tự nhiên khi dùng để miêu tả thời tiết.
Choose A, B, C, or D to complete each sentence.
I would have asked the person for ID before I let him in, if I _______ you.
have been
had been
could be
were
Mệnh đề chính dùng , cho thấy tình huống không có thật trong quá khứ.
Câu diễn tả lời khuyên hoặc giả định dùng mẫu cố định if I were you.
Vì vậy, chỗ trống cần dùng were.
Chọn D. were. A. have been sai cấu trúc; B. had been dễ nhầm với điều kiện loại 3; C. could be không phù hợp với mẫu if I were you.
Choose A, B, C, or D to complete each sentence.
Ramen is one of my favorite _______ because it’s so comforting and flavorful, with rich broth and perfectly chewy noodles.
plates
bowls
courses
dishes
Sau one of my favorite cần một danh từ số nhiều chỉ món ăn hoặc loại đồ ăn yêu thích.
Ramen được mô tả là món ăn thơm ngon, có nước dùng đậm đà và mì dai.
Vì vậy, từ cần điền phải mang nghĩa món ăn nói chung.
Chọn D. dishes vì one of my favorite dishes là cụm tự nhiên, nghĩa là một trong những món tôi thích nhất. A, B, C sai vì plates chỉ đĩa hoặc suất ăn trên đĩa, bowls chủ yếu chỉ bát/tô đựng thức ăn, còn courses chỉ các phần trong một bữa ăn.
Choose A, B, C, or D to complete each sentence.
Kelly wants to have a live band _______ at her wedding to keep everyone dancing all night long.
play
played
to play
to be played
Chỗ trống đứng sau , nên cần động từ nguyên mẫu không có to.
Cấu trúc phù hợp là .
Kelly thuê ban nhạc chơi tại đám cưới.
Ban nhạc là chủ thể chủ động thực hiện hành động “play”.
Chọn A. vì đúng cấu trúc nhờ hoặc thuê ai làm gì; B. sai vì dùng dạng bị động, trong khi ban nhạc chủ động chơi.
C. sai vì sau không dùng ; D. vừa sai cấu trúc vừa sai nghĩa bị động.
Choose A, B, C, or D to complete each sentence.
I don’t quite like the idea of a green skirt _______ a blue top; the colors clash in a way that doesn’t really work for me.
alongside as
matching to
in collaboration with
in combination with
Sau danh từ chỉ trang phục, cần một cụm từ mang nghĩa “kết hợp với” hoặc “đi cùng với”.
Cụm tự nhiên trong ngữ cảnh màu sắc, quần áo là “in combination with”.
Chọn D. in combination with. A sai vì “alongside as” không phải cụm tự nhiên; B sai vì “matching to” không dùng tự nhiên, thường dùng “match with”; C sai vì “in collaboration with” chỉ sự hợp tác giữa người, tổ chức hoặc thương hiệu.
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | C | B | B | C | C | C | D | D | A | D |
Đang xem 10 câu đầu của đề
Đề có tất cả 50 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.
Đăng nhập để làm bài