Sentence completion: Choose A, B, C or D to complete each sentence.
The official to _______ you need to address your enquiry is temporarily unavailable.
that
which
who
whom
Trong cụm “the official to ______ you need to address”, giới từ “to” đứng trước chỗ trống.
Danh từ được thay thế là người.
Sau giới từ, dùng đại từ quan hệ whom: “to whom you need to address”.
Chọn D. whom. A, B, C sai vì lần lượt that không dùng sau giới từ, which dùng cho vật, và who không đứng sau giới từ.
Sentence completion: Choose A, B, C or D to complete each sentence.
Local residents _______ having the new power station in their area, fearing it will harm the environment.
object to
ban from
complain about
say yes to
Cụm cho thấy người dân lo nhà máy gây hại môi trường.
Vì vậy, thái độ phù hợp là phản đối việc có nhà máy trong khu vực.
Cấu trúc cần dùng là ; với nghĩa “phản đối”, dùng .
nghĩa là phản đối việc có nhà máy điện mới trong khu vực.
Chọn A. ; B sai vì cần tân ngữ như , C chỉ nghĩa là phàn nàn chứ không diễn tả rõ sự phản đối, còn D mang nghĩa đồng ý, trái với ngữ cảnh.
Sentence completion: Choose A, B, C or D to complete each sentence.
Dogs _______ be kept on a leash at all times.
might
must
need
ought
Sau chủ ngữ Dogs cần một động từ khiếm khuyết bổ nghĩa cho be kept trong câu bị động.
Cụm at all times cho thấy đây là quy định bắt buộc.
Với nghĩa bắt buộc, dùng cấu trúc .
Chọn B. must; câu hoàn chỉnh là Dogs must be kept on a leash at all times.
A, C, D sai vì might chỉ khả năng không chắc chắn, need cần to trong câu khẳng định, còn ought phải đi với to.
Sentence completion: Choose A, B, C or D to complete each sentence.
Good management benefits employers and employees _______.
alike
like
likely
likable
Sau “employers and employees” cần từ diễn tả cả hai bên đều được lợi như nhau.
Cụm phù hợp là “employers and employees alike”, mang nghĩa cả người sử dụng lao động và nhân viên đều được lợi.
Chọn A. alike. B, C, D sai vì like không dùng tự nhiên ở cuối câu với nghĩa “cả hai như nhau”, likely nghĩa là “có khả năng”, còn likable nghĩa là “đáng mến” và không phù hợp ngữ cảnh.
Sentence completion: Choose A, B, C or D to complete each sentence.
I can’t come to the beach this weekend, I’m afraid, as we _______ my grandparents.
will be visiting
will visit
are visiting
visit
“this weekend” chỉ tương lai gần; “as” giới thiệu lý do cho việc không thể đi biển.
Kế hoạch cá nhân đã sắp xếp dùng thì hiện tại tiếp diễn: “we are visiting my grandparents”.
C đúng vì diễn tả kế hoạch đã định trước; A sai vì dùng tương lai tiếp diễn, B sai vì “will” thường diễn tả quyết định lúc nói, lời hứa hoặc dự đoán, còn D sai vì hiện tại đơn thường chỉ thói quen hoặc sự thật chung.
Sentence completion: Choose A, B, C or D to complete each sentence.
Pia has always wanted to be a travel _______ and take pictures of exotic places.
photograph
photographer
photographic
photography
Sau to be a/an cần một danh từ đếm được chỉ người hoặc nghề nghiệp.
Cụm take pictures of exotic places cho biết công việc chụp ảnh những nơi kỳ lạ, đẹp.
Người làm công việc này được gọi là photographer; cụm tự nhiên là travel photographer.
Chọn B. photographer; A. photograph là bức ảnh, C. photographic là tính từ, còn D. photography là lĩnh vực nhiếp ảnh nên đều không chỉ người làm nghề.
Sentence completion: Choose A, B, C or D to complete each sentence.
Tom Cruise wouldn’t be the star he is today _______ made a good impression in his early films.
had he not
but for he have
should he not have
were he to have
Có nên đây là câu điều kiện loại 3.
Chỗ trống cần một mệnh đề điều kiện đảo ngữ thay cho .
Dạng đảo ngữ phù hợp là .
Cấu trúc này tương đương , phù hợp với .
Chọn A. . B, C, D sai vì lần lượt sai cấu trúc , dùng không phù hợp với giả định quá khứ, và dùng cho giả định hiện tại hoặc tương lai.
Sentence completion: Choose A, B, C or D to complete each sentence.
If the school _______ aren’t written down anywhere, how are students supposed to know what they are to follow?
laws
policies
regulations
rules
Sau the school cần một danh từ số nhiều chỉ những điều học sinh phải làm theo.
Cụm kết hợp tự nhiên trong ngữ cảnh này là follow the rules.
Chọn D. rules vì phù hợp với cụm school rules và nghĩa “nội quy”. A. laws, B. policies và C. regulations lần lượt chỉ luật pháp, chính sách và quy định, không tự nhiên bằng rules trong ngữ cảnh này.
Sentence completion: Choose A, B, C or D to complete each sentence.
You should _______ a professional to check your house for earthquake damage, just to be sure there’re no hidden cracks that could cause problems later.
take
make
have
get
Sau should cần một động từ nguyên mẫu.
Ý câu là nhờ hoặc sắp xếp để một người có chuyên môn kiểm tra nhà.
Cấu trúc phù hợp là get + someone + to V, tạo thành get a professional to check your house.
Chọn D. get; A. take không diễn đạt ý nhờ ai làm gì, còn B. make và C. have cần someone + V, không dùng to check.
Sentence completion: Choose A, B, C or D to complete each sentence.
At the end of the performance, the audience _______ the cast of Mamma Mia! by giving them a standing ovation.
showed appreciation for
threw a party for
made fun of
did an impression of
Hành động đứng dậy vỗ tay biểu thị sự khen ngợi hoặc tán thưởng.
Vì vậy, chỗ trống cần cụm mang nghĩa bày tỏ sự đánh giá cao.
A. showed appreciation for phù hợp với nghĩa thể hiện sự cảm kích, tán thưởng; B, C, D sai vì lần lượt có nghĩa tổ chức tiệc, chế giễu và bắt chước, không phù hợp với hành động vỗ tay.
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | D | A | B | A | C | B | A | D | D | A |
Đang xem 10 câu đầu của đề
Đề có tất cả 50 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.
Đăng nhập để làm bài