Sentence completion: Choose A, B, C or D to complete each sentence.
Our cat Tibby, _______ loves being stroked all the time, is 16 years old today!
that
who
whom
whose
Phần giữa hai dấu phẩy là mệnh đề quan hệ không xác định, bổ sung thông tin về Our cat Tibby.
Sau chỗ trống là động từ loves, nên chỗ trống cần đại từ quan hệ làm chủ ngữ. Danh từ được bổ nghĩa là cat, chỉ con vật; trong dạng bài này dùng who.
Câu hoàn chỉnh: Our cat Tibby, who loves being stroked all the time, is 16 years old today!
Chọn B. who; A. that không dùng trong mệnh đề quan hệ không xác định, C. whom làm tân ngữ, còn D. whose diễn tả sở hữu và phải đi trước một danh từ.
Sentence completion: Choose A, B, C or D to complete each sentence.
You’ve got to be _______ dealing with difficult authors if you want to be an editor.
experienced in
good for
responsible for
qualified to
Cấu trúc ___ cần cụm tính từ + giới từ đi với .
Nội dung nói về kỹ năng hoặc kinh nghiệm xử lý tình huống khó.
Chọn A. : có kinh nghiệm trong việc gì, phù hợp hoàn toàn với ; B, C, D sai vì lần lượt mang nghĩa “tốt cho”, “chịu trách nhiệm về” và dùng với động từ nguyên thể, không dùng .
Sentence completion: Choose A, B, C or D to complete each sentence.
I probably won’t get the job but I _______ as well apply for it, I suppose.
could
must
might
should
Khả năng nhận việc thấp, còn hành động nộp đơn mang tính thử cho có, không kỳ vọng nhiều.
Cụm có nghĩa là “thôi thì cứ nộp đơn vậy”, phù hợp với logic câu.
Chọn ; không tạo thành cụm cố định , còn và lần lượt sai về cấu trúc, nghĩa bắt buộc và cách kết hợp tự nhiên.
Sentence completion: Choose A, B, C or D to complete each sentence.
His mother, a _______ teacher at a famous school, now homeschools him.
sometime
sometimes
some time
some times
Chỗ trống đứng trước danh từ teacher nên cần từ hoặc cụm từ bổ nghĩa cho danh từ.
Ngữ cảnh nói về nghề nghiệp trước đây của người mẹ.
Chọn A. sometime vì a sometime teacher nghĩa là một người từng là giáo viên.
B, C, D sai vì lần lượt là trạng từ tần suất, một khoảng thời gian và vài lần; chúng không phù hợp để bổ nghĩa trực tiếp cho danh từ nghề nghiệp teacher.
Sentence completion: Choose A, B, C or D to complete each sentence.
‘How long _______ before Hong finally turned up?’
‘Oh, not very long. Just a couple of hours!’
did you wait
were you waiting
had you waited
had you been waiting
Mệnh đề “before Hong finally turned up” diễn tả một mốc xảy ra sau trong quá khứ.
Hành động chờ đợi cần nhấn mạnh sự kéo dài trước mốc đó.
Dùng thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn cho hành động chờ đợi.
Chọn D. had you been waiting; A sai vì dùng quá khứ đơn, B không thể hiện rõ khoảng thời gian trước mốc quá khứ, C không nhấn mạnh quá trình kéo dài bằng thì tiếp diễn.
Sentence completion: Choose A, B, C or D to complete each sentence.
Making lots of money from gambling is a great dream, but the _______ is that most people lose everything.
really
realisation
reality
realistic
Sau the và trước is cần một danh từ làm chủ ngữ cho vế sau.
Vế sau đối lập với giấc mơ ở vế đầu nên cần từ mang nghĩa sự thật, thực tế.
Cụm phù hợp là the reality is that + mệnh đề, nghĩa là “thực tế là...”
Chọn C. reality; A. really là trạng từ, B. realisation nghĩa là sự nhận ra, còn D. realistic là tính từ nên đều không phù hợp.
Sentence completion: Choose A, B, C or D to complete each sentence.
It would be tough to pass the exam tomorrow even if you _______ to all the lectures this year.
go
will go
went
had gone
Có , nên đây là câu điều kiện giả định.
Dấu hiệu kết hợp với cho thấy đang giả định về một việc trong quá khứ không xảy ra.
Điền vào sau : “even if you had gone to all the lectures this year”.
Ý nghĩa: dù bạn đã đi học đầy đủ nhưng thực tế là không, vẫn khó đậu.
D. đúng vì phù hợp với cấu trúc giả định trái với quá khứ; A. sai vì không dùng hiện tại đơn, B. sai vì không dùng trong mệnh đề , C. diễn tả giả định hiện tại nên không phù hợp với hành động đã kết thúc.
Sentence completion: Choose A, B, C or D to complete each sentence.
Johnny Depp _______ to appear at a press conference to promote his latest film.
accepted
agreed
allowed
approved
Sau chỗ trống là to appear, nên cần động từ + to V.
Hành động tham gia mang tính tự nguyện; Johnny Depp là người đưa ra quyết định.
Chọn B. agreed vì agree to + V nghĩa là đồng ý làm gì đó; A, C, D sai vì lần lượt accept không dùng với to V, allow cần tân ngữ, còn approve thường đi với of + N/V-ing.
Sentence completion: Choose A, B, C or D to complete each sentence.
Can we _______ this summer? It’s getting way too hot.
get air-conditioning be installed
get air-conditioning to install
have air-conditioning install
have air-conditioning installed
Thời tiết quá nóng nên cần lắp điều hòa.
Chủ thể không tự lắp mà nhờ hoặc thuê người lắp.
Dùng cấu trúc với là air-conditioning.
Cụm phù hợp là have air-conditioning installed.
Chọn D. A sai vì dùng be sau get; B sai vì to install mang nghĩa chủ động; C sai vì dùng install thay vì installed trong cấu trúc .
Sentence completion: Choose A, B, C or D to complete each sentence.
‘Just _______ – that’s all anyone can ask of you’, said the coach to the young athlete before her first Olympic race.
get a chance
have a go
take your time
do your best
Chỗ trống cần một cụm mang nghĩa cố gắng hết sức hoặc làm tốt nhất có thể.
Tình huống trước cuộc đua Olympic đầu tiên tạo áp lực cao.
Lời động viên phù hợp là nhắc vận động viên chỉ cần cố gắng hết mình.
Chọn D. do your best vì có nghĩa là làm hết sức mình; A. get a chance là có cơ hội, B. have a go là thử làm và C. take your time là cứ từ từ nên không phù hợp với lời động viên trong cuộc thi Olympic.
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | B | A | C | A | D | C | D | B | D | D |
Đang xem 10 câu đầu của đề
Đề có tất cả 50 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.
Đăng nhập để làm bài