Cho cấp số nhân có , công bội . Khi đó bằng
Thay , , vào công thức số hạng tổng quát.
Chọn phương án : ; các phương án , , sai vì không cho đúng giá trị tính được.
Hệ bất phương trình có nghiệm khi và chỉ khi
Khai triển hai bất phương trình; với , bất phương trình thứ hai trở thành mệnh đề sai.
Với , chia hai vế cho .
Hai khoảng giao nhau khi cận dưới nhỏ hơn cận trên.
Kết hợp được . Chọn B; A sai vì nhận , C sai vì thiếu điều kiện , còn D sai vì loại các giá trị dương phù hợp.
Chu kì của hàm số là . Giá trị của là
Dùng công thức .
Chu kì của hàm số là .
Có bao nhiêu cặp số cộng có các số hạng là số tự nhiên, số hạng đầu là số chẵn, tổng các số hạng có giá trị lẻ bằng và tổng các số hạng có giá trị chẵn bằng (nhập đáp án vào ô trống)?
Vì tổng số hạng lẻ khác , phải lẻ; các số hạng luân phiên chẵn, lẻ.
Dãy phải có dạng , vì số số hạng chẵn nhiều hơn số số hạng lẻ một phần tử.
Chia hai phương trình để khử .
Vì là số tự nhiên chẵn và là số nguyên dương lẻ, từ suy ra .
Tương ứng, và .
Gọi là nghiệm âm lớn nhất của . Khẳng định nào dưới đây đúng?
.
.
.
.
Chuyển vế rồi áp dụng công thức hiệu lượng giác.
Xét lần lượt hai nhân tử trong phương trình vừa phân tích.
Họ có nghiệm âm lớn nhất là . Họ còn lại cho nghiệm và nghiệm dương.
Vì , nên .
Chọn vì ; và không chứa , còn không phải khoảng phù hợp theo đáp án chuẩn.
Một vật chuyển động theo quy luật với giây là khoảng thời gian tính từ lúc vật bắt đầu chuyển động đến khi dừng lại và (mét) là quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian đó. Hỏi khi vật đạt vận tốc là lần thứ 2 thì vật đã chuyển động được bao nhiêu mét?
Lấy đạo hàm quãng đường để được vận tốc.
Giải phương trình vận tốc và chọn nghiệm lớn hơn.
Thay vào hàm quãng đường.
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để bất phương trình đúng với mọi thuộc (nhập đáp án vào ô trống)?
Đặt , suy ra .
Vì nguyên nên . Xét dấu của để chọn đầu mút cho giá trị lớn nhất.
Các giá trị nguyên thỏa mãn là .
Cho hàm số . Khẳng định nào sau đây là đúng?
Hàm số đã cho đồng biến trên các khoảng và .
Hàm số đã cho đồng biến trên các khoảng và .
Hàm số đã cho đồng biến trên .
Hàm số đã cho đồng biến trên .
Mẫu số phải khác , nên loại điểm .
Với mọi , ta có vì tử dương và mẫu là bình phương dương.
Do đó, hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định.
Chọn : hàm số đồng biến trên và . sai vì tách tại ; sai vì không nêu các khoảng; sai vì loại nhầm .
Cho hàm số có đồ thị là đường cong trong hình bên.

Số nghiệm thực phân biệt của phương trình là:
.
.
.
.
Đặt để đưa phương trình về việc tìm nghiệm của .
Từ đồ thị, các nghiệm của là .
Đọc đồ thị: có nghiệm phân biệt; có nghiệm phân biệt.
có nghiệm phân biệt, gồm một nghiệm kép và hai nghiệm đơn.
Tổng số nghiệm thực phân biệt là .
Chọn ; các phương án , , sai vì không đúng tổng số nghiệm phân biệt.
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số trong đoạn sao cho đồ thị hàm số cắt đường thẳng tại ba điểm phân biệt?
4
6
3
8
Đặt . Khi đó, giao điểm ứng với nghiệm của .
Ta có .
Nếu , phương trình không có hai cực trị phân biệt nên không thể có ba nghiệm thực phân biệt. Với , đặt .
Điều kiện cực đại dương, cực tiểu âm là và .
Các giá trị nguyên thuộc và thỏa là , có giá trị.
Chọn C. Các phương án A, B, D sai vì lần lượt cho số lượng , , , trái với kết quả đếm.
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | C | B | \dfrac{5}{2} | 2 | B | 111 | 4 | A | D | C |
Đang xem 10 câu đầu của đề
Đề có tất cả 50 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.
Đăng nhập để làm bài