Khi thống kê chiều cao (đơn vị: cm) của 100 học sinh lớp 12 trường trung học phổ thông X, người ta thu được mẫu số liệu ghép nhóm như bảng dưới.
Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu đã cho là

.
.
.
.
So sánh các tần số của sáu nhóm.
Tần số ứng với nhóm .
Chọn ; và sai vì không ứng với tần số lớn nhất, còn là tần số chứ không phải nhóm.
Họ nguyên hàm của hàm số là
.
.
.
.
Với , áp dụng công thức nguyên hàm lũy thừa.
Chọn A: . B, C, D sai vì lần lượt lấy đạo hàm thay vì nguyên hàm, thiếu hệ số và thừa hệ số .
Cho hàm số liên tục trên và có bảng xét dấu của đạo hàm như hình vẽ dưới đây.
Số điểm cực trị của hàm số là

.
.
.
.
Hàm số không xác định tại và .
Vì vậy, chỉ xét các điểm đổi dấu thuộc .
Tại và , đổi dấu từ sang ; cả hai điểm đều thuộc .
Do đó, mỗi điểm cho một cực đại; tổng số điểm cực trị là .
Chọn phương án : ; các phương án , , sai vì lần lượt đếm thiếu hoặc tính cả các điểm không thuộc tập xác định.
Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là
.
.
.
.
So sánh với dạng , ta có hệ số của ở tử và mẫu.
Áp dụng công thức tiệm cận ngang của hàm phân thức bậc nhất trên bậc nhất.
Chọn phương án A: . Các phương án B, C, D sai vì lần lượt là tiệm cận đứng, sai giá trị và sai dạng đường thẳng.
Nghiệm của phương trình là
.
.
.
.
Điều kiện xác định là .
Áp dụng định nghĩa lôgarit:
Nghiệm thỏa điều kiện nên chọn . Các phương án , , sai vì lần lượt làm đối số bằng , , và .
Cho hình lăng trụ đứng có đáy là hình vuông cạnh , . Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng

.
.
.
.
Đáy là hình vuông cạnh nên diện tích đáy là .
Dùng chiều cao .
Phương án đúng là C: .
A, B, D sai vì các hệ số lần lượt là , , , không bằng hệ số .
Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho mặt phẳng . Một vectơ pháp tuyến của là
.
.
.
.
Đối chiếu phương trình với dạng .
Dùng công thức .
Chọn phương án D: . Các phương án A, B, C sai vì lần lượt không đúng các hệ số và dấu của .
Cho hình hộp . Khẳng định nào sau đây đúng?

.
.
.
.
Trên hình bình hành , áp dụng quy tắc hình bình hành.
Vì , nối tiếp từ đến .
Chọn A. B, C, D sai vì lần lượt , , và .
Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho . Tọa độ của vectơ là
.
.
.
.
Đối chiếu biểu thức với dạng .
Suy ra tọa độ của vectơ là .
Chọn A; B, C, D sai vì lần lượt đổi dấu cả ba hệ số, đổi chỗ hệ số thứ nhất và thứ ba, và vừa đổi chỗ vừa đổi dấu.
Cho hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số và trục hoành. Tính thể tích khối tròn xoay sinh ra khi quay hình phẳng xung quanh trục .
.
.
.
.
Điều kiện xác định của hàm số là .
Áp dụng công thức thể tích khối tròn xoay quanh .
Chọn B, ; A, C, D sai vì lần lượt thiếu , thừa một hệ số , và tính sai giá trị tích phân.
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | C | A | B | A | C | C | D | A | A | B |
Đang xem 10 câu đầu của đề
Đề có tất cả 22 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.
Đăng nhập để làm bài