Nghiệm của phương trình là
.
.
.
.
Biểu thức lôgarit xác định khi .
Đổi về dạng lũy thừa và giải .
Vì , nghiệm được nhận; chọn phương án . Các phương án , , sai vì lần lượt cho , , , không thỏa phương trình.
Cho hàm số liên tục trên và có bảng xét dấu của như bảng. Số điểm cực đại của hàm số là

.
.
.
.
Đọc bảng dấu của tại các mốc .
Tại và , đổi dấu từ sang nên có hai điểm cực đại.
Tại là cực tiểu; tại không có cực trị.
Chọn B vì hàm số có điểm cực đại; A, C, D sai vì lần lượt cho , , điểm.
Cho hình chóp tứ giác đều có độ dài cạnh đáy là và tam giác đều. Độ dài cạnh bên của hình chóp đã cho bằng
.
.
.
.
Đáy là hình vuông nên đường chéo được tính theo định lý Pythagore.
Vì tam giác đều nên .
Cạnh bên bằng , nên chọn phương án A; các phương án B, C, D lần lượt sai vì có giá trị khác .
Trong không gian với hệ trục tọa độ , mặt phẳng đi qua và vuông góc với trục có phương trình là
.
.
.
.
Vì mặt phẳng vuông góc với , vectơ pháp tuyến cùng phương với .
Do đó, phương trình mặt phẳng có dạng .
Mặt phẳng đi qua nên , suy ra phương trình là .
Chọn B; C không đi qua , còn A và D có vectơ pháp tuyến không cùng phương với .
Cho hình lăng trụ đứng có tất cả các cạnh bằng . Góc tạo bởi đường thẳng và mặt phẳng bằng
.
.
.
.
Hình chiếu vuông góc của lên là .
Đáy là tam giác đều nên . Vì lăng trụ đứng, và .
Trong tam giác vuông , gọi góc cần tìm là ; khi đó , nên .
Chọn A; B, C, D sai vì lần lượt cho các giá trị , , .
Tập giá trị của hàm số là
.
.
.
.
Áp dụng rồi nhân với .
Suy ra tập giá trị là .
Chọn phương án ; các phương án , , sai vì lần lượt nhân sai biên độ, cho rằng hàm số nhận mọi giá trị thực và xác định sai khoảng giá trị.
Họ nguyên hàm của hàm số là
.
.
.
.
Viết rồi tách nguyên hàm theo tổng, hiệu.
Áp dụng công thức lũy thừa và thêm hằng số .
Vì cũng là một hằng số tùy ý nên kết quả tương đương phương án . , , sai vì lần lượt không đúng dạng nguyên hàm, sai hệ số và sai dấu.
Cho cấp số nhân với và . Giá trị của công bội bằng
.
.
.
.
Áp dụng công thức số hạng thứ năm của cấp số nhân.
Thay rồi giải phương trình theo .
Chọn phương án : ; , , sai vì lần lượt lấy nghịch đảo, chỉ nhận nghiệm dương và dùng sai giá trị.
Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho các điểm . Phương trình mặt cầu có tâm và đi qua điểm là
.
.
.
.
Bán kính là vì mặt cầu đi qua .
Thay tâm và vào công thức.
Chọn A. B, D sai vì dùng tâm ; C sai vì ghi thay vì .
Doanh thu bán hàng trong ngày của một cửa hàng được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng).
Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào trong các giá trị sau?

.
.
.
.
Tần số tích lũy là .
Vị trí là , thuộc lớp .
Với lớp , ta có , , , .
gần nhất nên chọn C; các phương án , , đều xa hơn.
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | C | B | A | B | A | B | A | B | A | C |
Đang xem 10 câu đầu của đề
Đề có tất cả 22 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.
Đăng nhập để làm bài