Phương trình có nghiệm là
.
.
.
.
Chuyển hằng số sang vế phải để được phương trình dạng .
Áp dụng công thức nghiệm của .
Chọn phương án : , ; , , sai vì lần lượt có chu kỳ hoặc góc nghiệm không đúng.
Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn bằng
.
.
.
.
Đưa hàm số về dạng thuận tiện để xét chiều biến thiên.
Trên , có nên giảm, suy ra tăng.
Hàm số tăng nên đạt giá trị lớn nhất tại .
Chọn phương án . Các phương án , , sai vì lần lượt cho , và , đều khác .
Gieo ngẫu nhiên một con xúc xắc cân đối và đồng chất hai lần liên tiếp. Tính xác suất để tổng số chấm xuất hiện trong hai lần gieo bằng biết rằng lần gieo thứ nhất xuất hiện mặt chấm.
.
.
.
.
Để tổng bằng khi lần đầu ra , lần thứ hai phải ra .
Lần gieo thứ hai là ngẫu nhiên và xúc xắc cân đối.
Chọn B: . A, C, D sai vì lần lượt dùng xác suất bù, đếm thừa khả năng và nhân thêm xác suất của lần gieo thứ nhất dù đã biết điều kiện.
Cho hàm số . Một nguyên hàm của trên là
.
.
.
.
Tách từng thành phần của hàm số và áp dụng công thức nguyên hàm.
Chọn phương án : có thể bỏ vì đề chỉ yêu cầu một nguyên hàm.
Các phương án , , lần lượt thiếu , sai hệ số của , và dùng sai hệ số .
Cho hàm số liên tục trên thỏa mãn . Giá trị của biểu thức bằng
.
.
.
.
Tách đoạn tại điểm .
Suy ra giá trị cần tìm bằng .
Chọn B; A, C, D sai vì lần lượt cho kết quả , , .
Khảo sát thời gian ứng dụng AI vào học tập trong một ngày của học sinh lớp , thu được mẫu số liệu như bảng. Số trung bình cộng của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng (làm tròn kết quả hàng phần trăm)?

.
.
.
.
Trung điểm các lớp lần lượt là .
Tổng tần số là .
Nhân từng trung điểm với tần số tương ứng rồi chia cho tổng tần số.
Chọn B: ; A sai do làm tròn không đúng, còn C và D sai do tính sai số trung bình.
Trong không gian tọa độ , cho vectơ thỏa mãn . Tọa độ vectơ là
.
.
.
.
Các hệ số của lần lượt là .
Chọn phương án : . Các phương án sai vì đổi thứ tự hoặc đổi dấu tọa độ.
Cho hàm số có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây. Hàm số đồng biến trên khoảng nào?

.
.
.
.
Từ bảng biến thiên, trên các khoảng và .
Chọn vì đây là khoảng đồng biến được nêu trong các phương án.
Đáp án A, B, D sai vì đều chứa phần khoảng mà hàm số không đồng biến.
Cho cấp số nhân với và . Công bội của cấp số nhân đã cho là
.
.
.
.
Theo định nghĩa cấp số nhân, số hạng thứ hai bằng số hạng thứ nhất nhân công bội.
Vì , chia hai vế cho để tìm .
Chọn phương án B: ; A, C, D sai vì lần lượt cho , , , đều không bằng kết quả tính được.
Cho hình lập phương . Tìm mệnh đề sai?

.
.
.
.
Trên mặt vuông , đường chéo tạo với góc ; nhưng ngược hướng .
Dùng , và đường chéo hình vuông tạo góc với cạnh.
Chọn vì góc thực tế bằng , không phải ; các mệnh đề , , đúng lần lượt do hai đường chéo vuông góc, cạnh vuông góc và đường chéo tạo góc với cạnh.
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | D | A | B | B | B | B | B | C | B | A |
Đang xem 10 câu đầu của đề
Đề có tất cả 22 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.
Đăng nhập để làm bài