Họ nguyên hàm của hàm số là
.
.
.
.
Tách từng hạng tử rồi áp dụng công thức cơ bản.
Chọn vì kết quả là ; , , lần lượt sai dấu lượng giác hoặc sai hệ số của .
Trong không gian , cho hai điểm và . Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng là
.
.
.
.
Thay tọa độ hai đầu mút vào công thức trung điểm.
Phương án đúng vì cho ; các phương án , , sai lần lượt do tính sai tọa độ, đổi dấu kết quả và quên chia cho .
Gọi là tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ bằng . Hệ số góc của bằng
.
.
.
.
Lấy đạo hàm của hàm số đã cho.
Hệ số góc tại là giá trị .
Chọn phương án vì hệ số góc bằng .
Các phương án , , sai vì lần lượt chọn , , .
Cho cấp số nhân có . Công bội của cấp số nhân bằng
.
.
.
.
Hai số hạng và liên tiếp nên .
Suy ra công bội .
Chọn ; các phương án , , sai vì lần lượt lấy nhầm , đảo tỉ số và chia sai.
Trong không gian , cho mặt cầu có tâm và tiếp xúc với mặt phẳng . Bán kính của mặt cầu bằng
.
.
.
.
Trong hệ trục , mặt phẳng có phương trình .
Bán kính bằng khoảng cách từ tâm đến mặt phẳng .
Chọn C vì ; A, B, D sai vì lần lượt cho , , , không đúng với kết quả.
Cho hàm số thỏa mãn . Tính .
.
.
.
.
Áp dụng tính tuyến tính của tích phân.
Tính giá trị tích phân hằng số và thay dữ kiện đã cho.
Kết quả khớp phương án ; các phương án , , sai do tính thiếu hoặc sai dấu.
Cho hàm số có bảng biến thiên như hình bên dưới. Giá trị cực đại của hàm số là

.
.
.
.
Bảng biến thiên cho thấy hàm số đổi từ tăng sang giảm tại .
Giá trị cực đại là giá trị hàm số tại điểm đó.
Chọn . Các phương án , , sai vì lần lượt không phải giá trị hàm số tại điểm cực đại.
Trong không gian , phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua và có vectơ chỉ phương là
.
.
.
.
Đối chiếu với và với .
Thay các tọa độ vào công thức phương trình chính tắc.
Chọn C vì trùng khớp phương trình vừa lập; A, B, D sai do sai tọa độ điểm hoặc vectơ chỉ phương.
Hàm số tuần hoàn với chu kỳ
.
.
.
.
Với hàm số , chu kỳ cơ bản được xác định bởi công thức:
Chọn , nên đáp án đúng là .
, , sai vì lần lượt , , và .
Một mẫu số liệu ghép nhóm có tứ phân vị là . Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu này là
.
.
.
.
Dùng công thức khoảng tứ phân vị.
Chọn phương án vì kết quả là ; các phương án , , đều không đúng giá trị này.
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | A | C | B | C | C | D | A | C | B | B |
Đang xem 10 câu đầu của đề
Đề có tất cả 22 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.
Đăng nhập để làm bài