Cho hàm số có đạo hàm với mọi . Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào?
.
.
.
.
Hàm số nghịch biến khi .
Vì , tích âm khi .
Khoảng nghịch biến là , nên chọn D; A, B, C sai vì không nằm hoàn toàn trong miền .
Cho hình lập phương . Phát biểu nào sau đây là đúng?
.
.
.
.
Mặt phẳng chứa đường chéo và cạnh bên ; mặt phẳng chứa đường chéo và cạnh bên .
Vì và hai mặt phẳng là các mặt phẳng đứng dựng trên , , nên chúng vuông góc.
Chọn . và sai vì không vuông góc với mặt trên hoặc mặt đáy; sai vì hai mặt phẳng đáy và mặt trên song song.
Trong không gian với hệ tọa độ , cho đường thẳng vuông góc với mặt phẳng có phương trình . Một vectơ chỉ phương của đường thẳng là
.
.
.
.
Viết phương trình mặt phẳng dưới dạng có đủ biến rồi lấy các hệ số của .
Vì nên có thể chọn vectơ chỉ phương của cùng phương với .
Chọn C: . A, B, D sai vì các vectơ tương ứng không cùng phương với .
Cho hình chóp có , tam giác vuông cân tại và . Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng bằng
.
.
.
.
Vì , hình chiếu của trên là .
Do đó, hình chiếu của trên là .
Trong tam giác , ta có và nên đây là tam giác vuông cân tại .
Suy ra .
Góc giữa và bằng góc giữa và .
Chọn B; A, C, D sai vì lần lượt cho các giá trị , , .
Tập nghiệm của bất phương trình là
.
.
.
.
Biểu thức lôgarit xác định khi .
Vì cơ số , hàm lôgarit đồng biến.
Kết hợp với điều kiện, tập nghiệm là .
Chọn phương án ; các phương án , , sai vì không biểu diễn đúng tập : , chứa khoảng không phải nghiệm, còn loại mất điểm .
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , cho hình phẳng giới hạn bởi các đường , , , . Gọi là thể tích khối tròn xoay được tạo thành khi quay xung quanh trục . Mệnh đề nào sau đây đúng?
.
.
.
.
Bán kính tiết diện tại vị trí là khoảng cách từ đến .
Áp dụng công thức thể tích trên đoạn :
Phương án đúng; các phương án , , sai vì lần lượt không bình phương bán kính, thiếu hệ số , và thiếu cả hệ số .
Họ nguyên hàm của hàm số là
.
.
.
.
Đặt vào công thức nguyên hàm hàm mũ.
Kết quả trùng với phương án ; các phương án , , lần lượt thừa hệ số , sai hệ số , và thiếu mẫu .
Tổng các nghiệm của phương trình là
.
.
.
.
Viết vế phải dưới cơ số .
Hai vế cùng cơ số nên các số mũ bằng nhau.
Tổng các nghiệm là .
Chọn phương án ; các phương án , , sai vì lần lượt cho , chỉ lấy nghiệm , và cho thay vì tổng .
Cho hình hộp . Vectơ bằng vectơ nào dưới đây?
.
.
.
.
Các vectơ , , cùng xuất phát từ và theo ba phương cạnh.
Tổng ba vectơ này nối với đỉnh đối diện .
Chọn C: . Các phương án A, B, D sai vì không có điểm đầu và điểm cuối , nên không biểu diễn tổng vectơ đã tính.
Tập nghiệm của phương trình là
.
.
.
.
Đặt và dùng công thức .
Chia hai vế cho để thu được nghiệm của .
Tập nghiệm là nên chọn phương án ; , , sai vì lần lượt nhầm dạng nghiệm, lấy sai chu kỳ và chia sai hệ số.
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | D | A | C | B | C | A | B | C | C | B |
Đang xem 10 câu đầu của đề
Đề có tất cả 22 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.
Đăng nhập để làm bài