Đáp án & lời giải chi tiết: Đề khảo sát chất lượng THPT môn Toán Sở GD&ĐT Cà Mau năm 2026 - Lần 1

Thi Tốt nghiệp THPTMôn Toán họcNăm 202622 câuChuẩn GDPT mới

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1

Cho cấp số nhân có số hạng đầu và công bội . Giá trị

A

.

B

.

C

.

D

.

Lời giải

Bước 1: Viết công thức

Áp dụng công thức số hạng tổng quát của cấp số nhân.

Bước 2: Tính số hạng thứ năm

Thay , vào công thức.

Bước 3: Đối chiếu phương án

Chọn ; , , sai vì lần lượt sai dấu, sai số mũ và tính sai phép nhân.

Đáp án: B — Vì .

Câu 2

Xét một vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng . Biết rằng khi cắt vật thể bởi mặt phẳng vuông góc với trục tại điểm có hoành độ () ta được mặt cắt là một hình vuông có độ dài cạnh bằng . Thể tích của vật thể đó bằng

A

.

B

.

C

.

D

.

Lời giải

Bước : Lập diện tích mặt cắt

Mặt cắt tại là hình vuông nên diện tích bằng bình phương cạnh.

Bước : Tính thể tích

Tích phân diện tích mặt cắt trên đoạn cho thể tích vật thể.

Bước : Đối chiếu phương án

Chọn A. ; các phương án B, C, D sai vì lần lượt cho giá trị , , , không bằng thể tích đã tính.

Đáp án: A. — vì .

Câu 3

Cho phương trình có hai nghiệm . Khi đó bằng

A

.

B

.

C

.

D

.

Lời giải

Bước 1: Khử logarit

Đổi về dạng mũ rồi rút gọn phương trình.

Bước 2: Áp dụng Viète

Với phương trình , hệ số , .

Bước 3: Đối chiếu phương án

Chọn A: ; B, C, D sai vì lần lượt cho , , , không đúng tích nghiệm theo Viète.

Đáp án: A — Theo Viète, .

Câu 4

Cho hàm số có bảng xét dấu sau. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Hình minh họa

A

.

B

.

C

.

D

.

Lời giải

Bước 1: Xác định vùng đạo hàm dương

Dựa vào bảng xét dấu, lấy các khoảng có dấu của .

Bước 2: Đối chiếu phương án

Chỉ khoảng nằm trọn trong vùng .

, , sai vì đều chứa nơi .

Đáp án: — Vì là khoảng mà .

Câu 5

Cho hàm số có đồ thị. Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

Hình minh họa

A

.

B

.

C

.

D

.

Lời giải

Bước 1: Nhận dạng tiệm cận

Quan sát đồ thị, đường thẳng đứng mà đồ thị tiến gần là .

Bước 2: Đối chiếu phương án

Chọn D: . Các phương án A và C sai vì có dạng nên là tiệm cận ngang; B sai vì có phương trình .

Đáp án: D — Tiệm cận đứng của đồ thị là .

Câu 6

Tìm cân nặng trung bình của học sinh lớp 11A cho trong bảng sau (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm). 

Hình minh họa

A

.

B

.

C

.

D

.

Lời giải

Bước : Tính trung điểm và tổng tần số

Các trung điểm là .

Tổng tần số: .

Bước : Tính cân nặng trung bình

Thay các trung điểm và tần số vào công thức số trung bình.

Bước : Đối chiếu phương án

Chọn : ; các phương án , , sai vì không trùng kết quả đã làm tròn.

Đáp án: — kết quả trung bình là .

Câu 7

Trong không gian , cho hai vectơ . Tọa độ của vectơ

A

.

B

.

C

.

D

.

Lời giải

Bước 1: Trừ từng tọa độ

Áp dụng quy tắc trừ tương ứng theo ba tọa độ.

Bước 2: Đối chiếu phương án

Chọn ; sai dấu ở tọa độ thứ ba, , còn là phép cộng tọa độ.

Đáp án: — Vì .

Câu 8

Cho hàm số . Gọi lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn . Khi đó bằng

A

.

B

.

C

.

D

.

Lời giải

Bước 1: Tìm điểm cần xét

Tính đạo hàm và tìm nghiệm .

Bước 2: Tính các giá trị

Xét hai đầu mút và các điểm tới hạn trong đoạn.

Bước 3: Đối chiếu phương án

Suy ra , .

Chọn C: ; A, B, D sai vì các giá trị không bằng .

Đáp án: C — Vì , nên .

Câu 9

Tập nghiệm của phương trình

A

.

B

.

C

.

D

.

Lời giải

Bước 1: Xác định góc chuẩn

Góc chuẩn cho giá trị của sin là .

Bước 2: Viết nghiệm tổng quát

Cộng thêm bội nguyên của chu kỳ .

Bước 3: Đối chiếu phương án

Chọn A: . B, C, D sai vì lần lượt ứng với , và có chu kỳ .

Đáp án: A — nghiệm là , với .

Câu 10

Trong mặt phẳng , đường tròn có bán kính bằng

A

.

B

.

C

.

D

.

Lời giải

Bước 1: Xác định hệ số

So sánh hệ số: , , .

Bước 2: Tính bán kính

Thay các hệ số vào công thức bán kính.

Bước 3: Đối chiếu phương án

Chọn phương án . Các phương án , , sai vì lần lượt cho , , , không bằng giá trị tính được .

Đáp án: A — theo công thức .
Bảng tra cứu nhanh đáp án trọn bộ 10 câu hỏiNhấn để đóng / mở
Câu12345678910
Đáp ánBAABDDBCAA

Đang xem 10 câu đầu của đề

Đề có tất cả 22 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.

Đăng nhập để làm bài