Cho cấp số nhân có số hạng đầu và công bội . Giá trị là
.
.
.
.
Áp dụng công thức số hạng tổng quát của cấp số nhân.
Thay , và vào công thức.
Chọn vì ; , , sai vì lần lượt sai dấu, sai số mũ và tính sai phép nhân.
Xét một vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng . Biết rằng khi cắt vật thể bởi mặt phẳng vuông góc với trục tại điểm có hoành độ () ta được mặt cắt là một hình vuông có độ dài cạnh bằng . Thể tích của vật thể đó bằng
.
.
.
.
Mặt cắt tại là hình vuông nên diện tích bằng bình phương cạnh.
Tích phân diện tích mặt cắt trên đoạn cho thể tích vật thể.
Chọn A. ; các phương án B, C, D sai vì lần lượt cho giá trị , , , không bằng thể tích đã tính.
Cho phương trình có hai nghiệm . Khi đó bằng
.
.
.
.
Đổi về dạng mũ rồi rút gọn phương trình.
Với phương trình , hệ số , .
Chọn A: ; B, C, D sai vì lần lượt cho , , , không đúng tích nghiệm theo Viète.
Cho hàm số có bảng xét dấu sau. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

.
.
.
.
Dựa vào bảng xét dấu, lấy các khoảng có dấu của .
Chỉ khoảng nằm trọn trong vùng .
, , sai vì đều chứa nơi .
Cho hàm số có đồ thị. Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là

.
.
.
.
Quan sát đồ thị, đường thẳng đứng mà đồ thị tiến gần là .
Chọn D: . Các phương án A và C sai vì có dạng nên là tiệm cận ngang; B sai vì có phương trình .
Tìm cân nặng trung bình của học sinh lớp 11A cho trong bảng sau (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

.
.
.
.
Các trung điểm là .
Tổng tần số: .
Thay các trung điểm và tần số vào công thức số trung bình.
Chọn : ; các phương án , , sai vì không trùng kết quả đã làm tròn.
Trong không gian , cho hai vectơ và . Tọa độ của vectơ là
.
.
.
.
Áp dụng quy tắc trừ tương ứng theo ba tọa độ.
Chọn ; sai dấu ở tọa độ thứ ba, là , còn là phép cộng tọa độ.
Cho hàm số . Gọi lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn . Khi đó bằng
.
.
.
.
Tính đạo hàm và tìm nghiệm .
Xét hai đầu mút và các điểm tới hạn trong đoạn.
Suy ra , và .
Chọn C: ; A, B, D sai vì các giá trị không bằng .
Tập nghiệm của phương trình là
.
.
.
.
Góc chuẩn cho giá trị của sin là .
Cộng thêm bội nguyên của chu kỳ .
Chọn A: . B, C, D sai vì lần lượt ứng với , và có chu kỳ .
Trong mặt phẳng , đường tròn có bán kính bằng
.
.
.
.
So sánh hệ số: , , .
Thay các hệ số vào công thức bán kính.
Chọn phương án . Các phương án , , sai vì lần lượt cho , , , không bằng giá trị tính được .
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | B | A | A | B | D | D | B | C | A | A |
Đang xem 10 câu đầu của đề
Đề có tất cả 22 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.
Đăng nhập để làm bài