Nghiệm của phương trình là
.
.
.
.
Điều kiện xác định của phương trình là:
Áp dụng định nghĩa logarit:
Vì , nghiệm là . Chọn phương án B; các phương án A, C, D sai vì không thỏa phương trình.
Một người thống kê thời lượng (đơn vị: giây) thực hiện các cuộc gọi điện thoại của mình trong một tuần và lập bảng tần số ghép nhóm. Trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng

.
.
.
.
Cỡ mẫu là tổng các tần số; vị trí trung vị là .
Tần số tích lũy trước lớp là ; sau lớp này là .
Vậy lớp trung vị là , với , , , .
Áp dụng công thức trung vị, ta được .
Đáp án B đúng; A, C, D sai do lần lượt tính thiếu phần nội suy, làm tròn sai và thay sai công thức.
Cho cấp số cộng có và công sai . Giá trị của bằng
.
.
.
.
Thay , và vào công thức số hạng tổng quát.
Giá trị thu được là , nên chọn phương án D. Các phương án A, B, C sai vì không bằng giá trị tính được .
Tập nghiệm của phương trình là
.
.
.
.
Áp dụng công thức nghiệm của phương trình .
Tập nghiệm được viết theo dạng tập hợp.
Chọn phương án B; phương án A chỉ dùng chu kỳ nên bỏ sót nghiệm, còn C và D lần lượt là dạng nghiệm của và .
Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho vectơ . Tọa độ của vectơ là
.
.
.
.
Các hệ số của lần lượt là .
Chọn phương án .
Các phương án sai vì lần lượt đổi dấu , đổi vị trí hai hệ số đầu, và đổi dấu .
Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên . Biết rằng với mọi . Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
.
.
.
.
Với mọi , ta có nên xét dấu qua .
Hàm số đồng biến trên .
Chọn ; , , sai vì các khoảng đó đều chứa những giá trị , nơi .
Trong không gian , cho hai điểm và . Một vectơ chỉ phương của đường thẳng là
.
.
.
.
Áp dụng công thức tọa độ vectơ qua hai điểm.
Chọn : là một vectơ chỉ phương của ; , , sai vì tọa độ không trùng kết quả tính được.
Họ nguyên hàm của hàm số là
.
.
.
.
Áp dụng công thức nguyên hàm hàm mũ với cơ số .
Ta có .
Chọn ; , , sai vì lần lượt nhân sai với , dùng sai dạng nguyên hàm và thiếu hệ số .
Cho hình chóp có đáy là hình bình hành. Gọi là giao điểm của hai đường chéo. Khẳng định nào sau đây là đúng?

.
.
.
.
là trung điểm của và .
Hai tổng cùng bằng nên bằng nhau.
Chọn B; A sai vì không có tính chất tương ứng, C sai vì , D sai vì tổng bốn vectơ bằng và không luôn bằng .
Trong không gian với hệ tọa độ , cho đường thẳng . Vectơ nào sau đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng ?
.
.
.
.
Các mẫu số trong phương trình chính tắc chính là tọa độ vectơ chỉ phương.
Chọn phương án vì có vectơ . Các phương án không cùng phương với vectơ này; phương án là tọa độ một điểm trên đường thẳng.
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | B | B | D | B | A | A | C | A | B | A |
Đang xem 10 câu đầu của đề
Đề có tất cả 22 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.
Đăng nhập để làm bài