Nhiệt tạo thành chuẩn () của (s), (s) và (g) lần lượt là –1096,0 kJ mol⁻¹; –602,0 kJ mol⁻¹ và –393,5 kJ mol⁻¹. Biến thiên enthalpy chuẩn () của phản ứng (g) là bao nhiêu?
–494,0 kJ
494,0 kJ
100,5 kJ
–100,5 kJ
Phản ứng có một chất phản ứng và hai sản phẩm.
Thay các giá trị enthalpy tạo thành vào công thức.
Chọn phương án C: . A, B, D sai vì không thực hiện đúng phép trừ tổng enthalpy sản phẩm cho chất phản ứng.
Tên gọi theo danh pháp thay thế của chất có công thức cấu tạo là
ethanamine
methylamine
ethylamine
methanamine
Mạch carbon dài nhất chứa nhóm có carbon, tương ứng với ethane.
Ghép tên mạch chính với hậu tố amin: ethane + amine.
Chọn A. ethanamine; B và D ứng với mạch chỉ có carbon, còn C là tên thường, không phải danh pháp thay thế.
Cho phản ứng thuận nghịch sau: . Ở trạng thái cân bằng, nồng độ (mol L⁻¹) của và được kí hiệu lần lượt là và . Biểu thức hằng số cân bằng Kc của phản ứng là
Hệ số của , là ; của là .
Đưa sản phẩm vào tử, chất tham gia vào mẫu; giữ nguyên các hệ số làm số mũ.
Chọn D: . A, B, C sai vì lần lượt sai vị trí và số mũ, đảo ngược tử–mẫu, và thiếu số mũ của .
Số lượng phối tử trong phân tử chất là
7
6
1
3
Trong , phối tử là các nhóm .
Chỉ số cho biết có nhóm liên kết với .
Chọn . Các phương án , , sai vì lần lượt đếm cả ion trung tâm, chỉ tính một loại phối tử, và nhầm với điện tích phức.
Phản ứng điều chế ethanol từ glucose theo phương trình hóa học là phản ứng
trùng ngưng
lên men
este hóa
thủy phân
Glucose chuyển thành ethanol và khí dưới tác dụng của enzyme.
Đường tạo rượu và giải phóng là đặc trưng của phản ứng lên men.
Chọn B; A, C, D sai vì lần lượt là tạo polymer, tạo este và phân cắt bằng .
Cho thế điện cực chuẩn của và lần lượt là và . Suất điện động chuẩn của pin Galvani () tạo bởi hai cặp oxi hóa–khử và được tính theo công thức nào sau đây?
Vì , cặp là catốt, còn cặp là anốt.
Áp dụng công thức: . Chọn ; , , sai vì lần lượt đổi thứ tự trừ, sai dấu và cộng hai thế.
Từ phổ khối lượng, phân tử khối của ester X được xác định là 74. Công thức phù hợp với X là
Tính của các công thức đã cho.
Chọn : vừa có , vừa chứa nhóm .
sai vì ; và sai vì lần lượt là axit và ancol, không phải este.
Trong phòng thí nghiệm, dung dịch chất nào sau đây phù hợp để kiểm tra sự có mặt của ion (aq)?
Cần chọn dung dịch cung cấp ion để tạo muối sunfat không tan.
Thêm vào dung dịch cần thử, xuất hiện kết tủa trắng .
Chọn . , và không tạo kết tủa đặc trưng với ; tạo trắng.
Silicon (Si) là chất bán dẫn quan trọng, được sử dụng rộng rãi trong chế tạo các vi mạch và thiết bị điện tử. Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của Si (số hiệu nguyên tử bằng 14) là
Với nguyên tử trung hòa, số electron bằng số hiệu nguyên tử.
Điền electron theo thứ tự mức năng lượng, bảo đảm mỗi phân lớp không vượt sức chứa.
Chọn : cấu hình có tổng electron. và thiếu electron; sai vì phân lớp tối đa chỉ có electron.
Phát biểu nào sau đây sai?
Glucose thuộc loại disaccharide.
Glucose có công thức phân tử .
Glucose phản ứng với thuốc thử Tollens.
Glucose phản ứng được với nước bromine.
Glucose là monosaccharide, không phải disaccharide.
Glucose có nhóm ở dạng mạch hở nên khử thuốc thử Tollens, tạo bạc; đồng thời làm mất màu nước brom.
Chọn A vì glucose không phải disaccharide; B, C, D đúng vì lần lượt nêu đúng công thức phân tử, phản ứng Tollens và phản ứng với nước brom.
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | C | A | D | B | B | B | C | D | D | A |
Đang xem 10 câu đầu của đề
Đề có tất cả 28 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.
Đăng nhập để làm bài