Trong hệ đơn vị SI, đơn vị của nhiệt nóng chảy riêng là gì?
J/(kg·K)
J/K
J/kg
Dùng công thức nhiệt nóng chảy riêng: .
Suy ra đơn vị của là .
Chọn ; , là đơn vị nhiệt dung, còn là đơn vị nhiệt dung riêng.
Một mặt (được coi là phẳng) có diện tích , được đặt trong từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ là , góc giữa cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến của mặt là . Từ thông qua mặt được xác định bởi công thức nào?
Từ thông là tích vô hướng giữa cảm ứng từ và vectơ diện tích.
Vectơ diện tích có độ lớn và cùng phương với pháp tuyến.
Chọn C; B và D sai vì lần lượt dùng và , còn A trùng nội dung công thức nhưng đáp án quy ước là C.
Trong quá trình nung nóng đẳng tích một khối khí lí tưởng xác định, điều nào đúng?
Áp suất của khối khí tăng
Khối lượng riêng của khối khí giảm
Áp suất của khối khí giảm
Khối lượng riêng của khối khí tăng
Đẳng tích nên không đổi; khối khí xác định nên và không đổi.
Nung nóng làm tăng. Vì và không đổi nên tăng.
Khối lượng riêng không đổi. Chọn A; B và D sai vì khối lượng riêng không đổi, C sai vì áp suất tăng.
Để đúc một vật bằng đồng, cần nung nóng để đồng chuyển từ thể rắn thành thể lỏng. Quá trình này là gì?
Đông đặc
Hóa hơi
Ngưng tụ
Nóng chảy
Đồng chuyển từ thể rắn sang thể lỏng.
Quá trình chuyển từ thể rắn sang thể lỏng gọi là nóng chảy.
Chọn D. Nóng chảy; A, B, C sai vì lần lượt là lỏng rắn, lỏng khí và khí lỏng.
Gọi là nhiệt lượng cần thiết để làm một lượng chất có khối lượng chuyển hoàn toàn từ thể lỏng sang thể khí ở nhiệt độ sôi. Công thức xác định nhiệt hóa hơi riêng của chất này ở nhiệt độ sôi là:
Theo định nghĩa, nhiệt hóa hơi riêng bằng nhiệt lượng cung cấp cho mỗi đơn vị khối lượng.
Chọn , tức phương án ; các phương án , , lần lượt sai do thừa hệ số , thiếu hệ số và lấy nghịch đảo.
Vật nào sau đây không gây ra từ trường xung quanh nó?
Một thanh nam châm thẳng
Một điện tích đứng yên
Một dây dẫn có dòng điện không đổi
Một nam châm chữ U
Nam châm luôn có từ trường xung quanh.
Dòng điện là sự chuyển động của điện tích nên cũng tạo từ trường.
Điện tích đứng yên không chuyển động, không tạo thành dòng điện.
Vì vậy, nó không gây ra từ trường.
Chọn B. A, C, D sai vì lần lượt là nam châm, dòng điện và nam châm, đều tạo từ trường; B đúng vì điện tích đứng yên không tạo từ trường.
Công thức định luật I của nhiệt động lực học là , với là kí hiệu công và là kí hiệu gì?
Nhiệt dung riêng
Nhiệt lượng
Nhiệt nóng chảy riêng
Nhiệt độ
Trong công thức , kí hiệu biểu thị nhiệt lượng trao đổi của hệ.
Chọn B — Nhiệt lượng; A, C, D lần lượt là nhiệt dung riêng, nhiệt nóng chảy riêng và nhiệt độ, không phải kí hiệu .
Trong quá trình đẳng áp của một khối khí lí tưởng xác định, điều nào sau đây đúng?
Nhiệt độ của khối khí không đổi
Thể tích của khối khí tăng khi nhiệt độ của khối khí giảm
Thể tích của khối khí giảm khi nhiệt độ của khối khí giảm
Thể tích của khối khí không đổi
Từ phương trình trạng thái, giữ , , không đổi.
Vì , nhiệt độ giảm thì thể tích cũng giảm.
C đúng. A, B, D sai lần lượt vì mô tả đẳng nhiệt, cho quan hệ ngược chiều và mô tả đẳng tích.
Nội năng của một khối khí xác định không đổi khi:
Nhiệt độ và thể tích của khối khí không đổi
Thể tích của khối khí không đổi
Khối khí nhận năng lượng nhiệt từ vật khác
Thể tích của khối khí thay đổi
Với khối khí xác định, các đại lượng , , không đổi.
Do đó, chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ .
Muốn không đổi, cần giữ không đổi.
Phương án giữ đồng thời và không đổi chắc chắn thỏa mãn.
Chọn A. B, C, D sai vì lần lượt chỉ giữ , nhận nhiệt hoặc làm thay đổi , chưa bảo đảm không đổi.
Thí nghiệm tán xạ hạt alpha của Rutherford là bằng chứng thực nghiệm cho thấy điều gì?
Điện tích dương của nguyên tử được phân bố đều trong nguyên tử
Khối lượng của nguyên tử được phân bố đều trong nguyên tử
Các electron được phân bố đều trong nguyên tử
Điện tích dương của nguyên tử tập trung ở một thể tích rất nhỏ
Đa số hạt truyền thẳng, một số lệch nhỏ, rất ít lệch lớn hoặc bật ngược.
Sự lệch mạnh chỉ có thể do lực đẩy lớn từ vùng điện tích dương rất tập trung.
Chọn : điện tích dương của nguyên tử tập trung trong một thể tích rất nhỏ; sai vì trái với hiện tượng lệch mạnh, còn và không phải kết luận trực tiếp của thí nghiệm.
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | D | C | A | D | B | B | B | C | A | D |
Đang xem 10 câu đầu của đề
Đề có tất cả 28 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.
Đăng nhập để làm bài