Theo mô hình động học phân tử, giữa các phân tử có lực tương tác nào?
Có lực tương tác bao gồm lực hút và lực đẩy
Chỉ có lực hút
Chỉ có lực đẩy
Không có lực tương tác
Khoảng cách giữa các phân tử thay đổi làm lực tương tác thay đổi.
Khi rất gần, lực đẩy chiếm ưu thế; khi xa hơn, lực hút xuất hiện.
Chọn A vì lực tương tác giữa các phân tử bao gồm cả lực hút và lực đẩy.
B, C, D sai vì lần lượt chỉ nêu một loại lực hoặc phủ nhận hoàn toàn lực tương tác.
Theo mô hình động học phân tử, ở thể khí, các phân tử có đặc điểm gì?
Dao động quanh vị trí cân bằng không cố định
Chuyển động hỗn loạn
Sắp xếp có trật tự
Chỉ dao động quanh vị trí cân bằng cố định
Trong thể khí, các phân tử chuyển động tự do, liên tục và không theo trật tự.
Chọn vì “chuyển động hỗn loạn” đúng với phân tử khí; sai vì gần với chất lỏng, còn và lần lượt đặc trưng cho sự sắp xếp và dao động của chất rắn.
Chiều dòng điện cảm ứng được xác định bằng định luật nào trong các định luật sau đây?
Định luật Ohm cho vật dẫn kim loại
Định luật Newton về chuyển động
Định luật Coulomb về tương tác điện
Định luật Lenz về cảm ứng điện từ
Chiều dòng điện cảm ứng được xác định theo định luật Lenz.
Định luật này cho biết dòng cảm ứng có tác dụng chống lại sự biến thiên từ thông.
Chọn D. Định luật Lenz về cảm ứng điện từ; A, B, C sai vì lần lượt chỉ nói về quan hệ điện áp–dòng điện, chuyển động cơ học và tương tác tĩnh điện.
Thí nghiệm tán xạ hạt alpha của Rutherford là bằng chứng thực nghiệm cho thấy điều gì?
Khối lượng của nguyên tử được phân bố đều trong nguyên tử
Các electron được phân bố đều trong nguyên tử
Điện tích dương của nguyên tử tập trung ở một thể tích rất nhỏ
Điện tích dương của nguyên tử được phân bố đều trong nguyên tử
Phần lớn hạt đi thẳng chứng tỏ nguyên tử phần lớn là khoảng trống.
Một số ít hạt lệch mạnh hoặc bật ngược cho thấy chúng gặp vùng dương rất nhỏ.
Hạt và vùng điện tích dương đẩy nhau. Khi tiến rất gần, lực đẩy tăng mạnh.
Chọn C: Điện tích dương của nguyên tử tập trung ở một thể tích rất nhỏ. A, B, D sai vì lần lượt khẳng định khối lượng, electron hoặc điện tích dương phân bố đều.
Trong nguyên tử uranium, có bao nhiêu electron chuyển động xung quanh hạt nhân ?
92
238
146
1
Từ ký hiệu , số hiệu nguyên tử là .
Nguyên tử trung hòa có số electron bằng số proton, nên .
Chọn A. ; B. là số khối, C. là số neutron, còn D. không phù hợp.
Hạt nhân càng bền vững nếu có điều kiện nào?
Điện tích của hạt nhân càng lớn
Năng lượng liên kết của hạt nhân càng lớn
Độ hụt khối của hạt nhân càng lớn
Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân càng lớn
Độ bền hạt nhân được đánh giá bằng năng lượng liên kết tính trung bình trên mỗi nuclôn.
Hạt nhân càng khó tách thành các nuclôn thì năng lượng liên kết riêng càng lớn.
Chọn . chỉ liên quan điện tích, còn và lần lượt là năng lượng liên kết tổng và độ hụt khối tổng, chưa chia cho nên không phản ánh đúng độ bền riêng.
Vật nào sau đây không gây ra từ trường xung quanh nó?
Một dây dẫn có dòng điện không đổi
Một thanh nam châm thẳng
Một điện tích đứng yên
Một nam châm chữ U
Dòng điện tạo từ trường; nam châm có từ trường riêng.
Với điện tích đứng yên, nên không có từ trường; nó chỉ tạo điện trường.
Chọn C; A sai vì có dòng điện, còn B và D sai vì đều là nam châm nên có từ trường.
Trong quá trình làm lạnh đẳng tích một khối khí lí tưởng xác định, đại lượng nào giảm?
Khối lượng riêng của khối khí giảm
Áp suất của khối khí giảm
Khối lượng riêng của khối khí tăng
Áp suất của khối khí tăng
Đẳng tích nên không đổi; khối khí xác định nên , không đổi.
Từ phương trình khí lí tưởng, khi , không đổi thì tỉ lệ thuận với .
Khối lượng riêng không đổi vì phụ thuộc vào và .
Làm lạnh khiến giảm nên giảm; không đổi.
Chọn B; A, C sai vì không giảm hoặc tăng, D sai vì không tăng.
Gọi Q là nhiệt lượng cần thiết để làm một lượng chất có khối lượng m chuyển hoàn toàn từ thể rắn sang thể lỏng ở nhiệt độ nóng chảy. Công thức xác định nhiệt nóng chảy riêng của chất này là
Theo định nghĩa nhiệt nóng chảy riêng, nhiệt lượng làm nóng chảy khối lượng là .
Chọn C: . A sai vì là biểu thức nghịch đảo; B và D sai vì thêm hệ số không có cơ sở.
Công thức định luật 1 của nhiệt động lực học là , với Q là kí hiệu nhiệt lượng và A là kí hiệu gì?
Nhiệt dung riêng
Công
Nội năng
Nhiệt độ
Trong công thức định luật thứ nhất, các đại lượng gồm độ biến thiên nội năng, công và nhiệt lượng.
Kí hiệu biểu thị công nên chọn phương án B. Các phương án A, C, D sai vì lần lượt là nhiệt dung riêng, nội năng và nhiệt độ.
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | A | B | D | C | A | D | C | B | C | B |
Đang xem 10 câu đầu của đề
Đề có tất cả 28 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.
Đăng nhập để làm bài