Đáp án & lời giải chi tiết: [9Study] Đề thi thử HSA năm 2027 - Mã đề 10 - Tiếng Anh

Đánh giá Năng lực (HSA)Môn Tiếng AnhNăm 202750 câuChuẩn GDPT mới

Phần I

Câu 1

Choose A, B, C or D to complete each sentence.

_______ I in your position, I would accept the job offer without hesitation.

A

Had

B

Were

C

Should

D

Did

Lời giải

Chọn B.

Giải thích:

Câu điều kiện loại 2 (giả định trái hiện tại): If I were in your position, I would ...

Đảo ngữ loại 2 với "be": Were + S + ... ⇒ Were I in your position, ...

Dịch: Nếu tôi ở vị trí của bạn, tôi sẽ nhận lời mời làm việc mà không do dự.

Câu 2

Choose A, B, C or D to complete each sentence.

She had her laptop _______ by a technician yesterday.

A

repair

B

to repair

C

repaired

D

repairing

Lời giải

Chọn C.

Giải thích:

Thể sai khiến (bị động): have + O vật + V3/ed (+ by O người).

"her laptop" là vật ⇒ had her laptop repaired.

Dịch: Hôm qua cô ấy đã nhờ thợ sửa máy tính xách tay.

Câu 3

Choose A, B, C or D to complete each sentence.

The city council plans to _______ a nationwide campaign to encourage recycling.

A

emit

B

launch

C

discharge

D

release

Lời giải

Chọn B.

Giải thích:

launch a campaign: phát động/tung ra một chiến dịch.

emit: thải ra (âm thanh, khí thải);

discharge: xả ra (chất thải);

release: phát hành (tài liệu, MV), thải ra (khí).

Dịch: Hội đồng thành phố dự định phát động một chiến dịch toàn quốc để khuyến khích tái chế.

Câu 4

Choose A, B, C or D to complete each sentence.

This soup _______ delicious. Can I have some more?

A

tastes

B

is tasting

C

was tasting

D

has been tasting

Lời giải

Chọn A.

Giải thích:

"taste" (có vị) là động từ trạng thái (stative verb) ⇒ không chia tiếp diễn.

Sự việc ở hiện tại ⇒ dùng hiện tại đơn: tastes.

Dịch: Món súp này ngon quá. Tôi ăn thêm được không?

Câu 5

Choose A, B, C or D to complete each sentence.

Before making a final decision, you should _______ into account all the possible risks.

A

make

B

put

C

bring

D

take

Lời giải

Chọn D.

Giải thích:

Cụm cố định: take sth into account = xem xét, cân nhắc điều gì.

Dịch: Trước khi đưa ra quyết định cuối cùng, bạn nên cân nhắc mọi rủi ro có thể xảy ra.

Câu 6

Choose A, B, C or D to complete each sentence.

Linda _______ the email yesterday. Her computer was broken all day.

A

can't have sent

B

must have sent

C

should have sent

D

needn't have sent

Lời giải

Chọn A.

Giải thích:

Máy tính hỏng cả ngày ⇒ chắc chắn cô ấy KHÔNG THỂ đã gửi email.

can't have + V3: chắc chắn đã không làm gì (suy đoán phủ định về quá khứ).

must have V3: chắc hẳn đã làm; should have V3: lẽ ra nên làm; needn't have V3: lẽ ra không cần làm.

Dịch: Linda không thể đã gửi email hôm qua. Máy tính của cô ấy bị hỏng cả ngày.

Câu 7

Choose A, B, C or D to complete each sentence.

The team won the championship after ten years, _______ surprised all the fans.

A

that

B

who

C

what

D

which

Lời giải

Chọn D.

Giải thích:

Đại từ quan hệ thay cho cả mệnh đề phía trước (việc đội vô địch) ⇒ dùng "which", đứng sau dấu phẩy.

"that" không dùng sau dấu phẩy; "who" thay cho người; "what" không phải đại từ quan hệ nối mệnh đề.

Dịch: Đội bóng vô địch sau mười năm, điều này khiến tất cả người hâm mộ bất ngờ.

Câu 8

Choose A, B, C or D to complete each sentence.

The local _______ were asked to leave their homes before the storm hit.

A

residents

B

peers

C

agents

D

candidates

Lời giải

Chọn A.

Giải thích:

residents: cư dân (sống ở một nơi cụ thể) ⇒ phù hợp với "leave their homes".

peers: người cùng trang lứa; agents: người đại diện; candidates: ứng viên.

Dịch: Cư dân địa phương được yêu cầu rời khỏi nhà trước khi cơn bão đổ bộ.

Câu 9

Choose A, B, C or D to complete each sentence.

Only _______ doctors are allowed to perform this complex surgery.

A

qualified

B

relevant

C

formal

D

curious

Lời giải

Chọn A.

Giải thích:

qualified: đủ trình độ, có chuyên môn.

relevant: liên quan; formal: trang trọng; curious: tò mò.

Dịch: Chỉ những bác sĩ có đủ chuyên môn mới được phép thực hiện ca phẫu thuật phức tạp này.

Câu 10

Choose A, B, C or D to complete each sentence.

_______ all her homework, Mai went out to play badminton with her friends.

A

Finishing

B

Finished

C

Being finished

D

Having finished

Lời giải

Chọn D.

Giải thích:

Hai mệnh đề cùng chủ ngữ (Mai) ⇒ rút gọn mệnh đề trạng ngữ bằng cụm phân từ.

Mai chủ động làm bài tập, và hành động này xảy ra xong TRƯỚC hành động "went out" ⇒ Having + V3 (chủ động, hoàn thành trước).

"Finished"/"Being finished" mang nghĩa bị động ⇒ loại.

Finishing + O (V-ing): Diễn tả hai hành động xảy ra đồng thời hoặc nhấn mạnh hành động đang diễn ra, nên không phù hợp bằng Having finished trong câu này.

Dịch: Làm xong hết bài tập về nhà, Mai ra ngoài chơi cầu lông với bạn.

Bảng tra cứu nhanh đáp án trọn bộ 10 câu hỏiNhấn để đóng / mở
Câu12345678910
Đáp ánBCBADADAAD

Đang xem 10 câu đầu của đề

Đề có tất cả 50 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.

Đăng nhập để làm bài
Đáp án & Lời giải chi tiết: [9Study] Đề thi thử HSA năm 2027 - Mã đề 10 - Tiếng Anh môn Tiếng Anh 2027 (Đánh giá Năng lực (HSA)) - 9Study