Sentences completion: Choose A, B, C or D to complete each sentence.
The tourists and the local people _______ I have met are nice.
where
why
that
which
Đáp án đúng: C. that
A. where: thay thế cho trạng từ chỉ nơi chốn
B. why: thay thế cho trạng từ chỉ lí do, nguyên nhân
C. that (ĐÚNG): thay thế cho người hoặc vật
Đại từ quan hệ trong câu thay thế cho danh từ “The tourists and the local people” chỉ người nên
phải dùng đại từ “that”.
D. which: thay thế cho vật
Dịch nghĩa: Những du khách và người dân địa phương mà tôi gặp đều rất thân thiện.
Sentences completion: Choose A, B, C or D to complete each sentence.
The _______ of plastic waste in the oceans is increasing at an alarming rate.
amount
ratio
level
number
A. amount
A. amount (ĐÚNG) (n) lượng- đi với danh từ không đếm được ( waste)
B. ratio (n) tỉ lệ ( giữa 2 vật)
C. level (n) mức độ
D. number (n) số lượng- đi với danh từ đếm được
Dịch nghĩa: Lượng rác thải nhựa trong các đại dương đang gia tăng với tốc độ đáng báo động.
Sentences completion: Choose A, B, C or D to complete each sentence.
It rained every day during their stay, so they _______ have had a nice holiday.
can't
must
mustn't
shouldn't
A. can’t
A. can’t + have VpII (ĐÚNG): chắc hẳn đã không làm gì
B. must + have VpII: chắc hẳn đã làm gì
C. mustn’t + have VpII: không tồn tại cấu trúc này
D. shouldn’t + have VpII: đáng lẽ ra nên làm nhưng đã không làm
Dịch nghĩa: Trời mưa suốt thời gian họ ở đó nên chắc hẳn họ không thể có một kỳ nghỉ vui vẻ.
Sentences completion: Choose A, B, C or D to complete each sentence.
The Prime Minister is to consider changes to sexually _______ laws to enforce equal opportunities.
discriminate
discrimination
discriminatory
discriminated
C. discriminatory
A. discriminate (v): phân biệt
B. discrimination (n): sự phân biệt
C. discriminatory (ĐÚNG) (adj): có tính phân biệt
Vị trí cần điền đứng trước danh từ và sau trạng từ nên cần một tính từ.
D. discriminated (v): bị phân biệt
Dịch nghĩa: Thủ tướng Chính phủ xem xét những thay đổi về luật phân biệt đối xử giới tính để thực thi các cơ hội bình đẳng.
Sentences completion: Choose A, B, C or D to complete each sentence.
Electric cars _______ more and more popular as people seek eco-friendly transportation options.
will become
are becoming
became
have become
B. are becoming
A. will become : thì tương lai, chưa phải là phương án phù hợp nhất thể hiện sự thay đổi qua thời gian.
B. are becoming (ĐÚNG): Hiện tại tiếp diễn, là phương án phù hợp nhất thể hiện sự thay đổi qua thời gian.
C. became: quá khứ đơn, không phù hợp.
D. have become : hiện tại hoàn thành, không phù hợp.
Dịch nghĩa: Xe điện đang ngày càng trở nên phổ biến hơn khi mọi người tìm kiếm các lựa chọn giao thông thân thiện với môi trường.
Sentences completion: Choose A, B, C or D to complete each sentence.
At companies like Facebook, Amazon, Apple, Netflix and Google, they help to develop long-term plans and digital _______.
interacts
interactive
interactional
interactions
D. interactions
A. interact (v): tương tác
B. interactive (adj): có tính tương tác
C. interactional (adj): chịu ảnh hưởng của nhau
D. interaction (n): sự tương tác
Vị trí cần điền là một danh từ đứng sau tính từ digital.
Dịch nghĩa: Tại các công ty như Facebook, Amazon, Apple, Netflix và Google, họ giúp phát triển các kế hoạch dài hạn và tương tác kỹ thuật số.
Sentences completion: Choose A, B, C or D to complete each sentence.
If all people used public transportation instead of private ones, there _______ so much pollution.
wouldn't be
won't be
wouldn't have been
is
A. wouldn’t be.
A. wouldn’t be: đúng cấu trúc câu điều kiện loại 2.
Câu điều kiện loại 2 dùng để diễn tả hành động không có thật ở hiện tại, trái với sự thật ở hiện tại.
Cấu trúc: If + S + V-ed/ V past tense, S + would/ could/ might + Vinf
B. won’t be: sai cấu trúc
C. wouldn’t have been: sai cấu trúc
D. is: sai cấu trúc
Dịch nghĩa: Nếu tất cả mọi người sử dụng phương tiện giao thông công cộng thay vì phương tiện cá nhân thì sẽ không có quá nhiều ô nhiễm như vậy.
Sentences completion: Choose A, B, C or D to complete each sentence.
According to the chairman's spokesperson, further _______ in the marketing division are to be expected.
cutbacks
breakdowns
layouts
drop-backs
A. cutbacks
A. cutback (ĐÚNG) (n): sự cắt giảm
B. breakdown (n): sự thất bại
C. layout (n): cách bố trí
D. drop-backs (n): sự chẫm trễ, thụt lùi lại phía sau
Tạm dịch: Theo người phát ngôn của chính phủ, họ đang chuẩn bị cắt giảm chi tiêu trong khu vực công.
Sentences completion: Choose A, B, C or D to complete each sentence.
They re going to have a big party _______ at 8 p.m. tomorrow.
celebrate
celebrating
to celebrate
celebrated
D
A. celebrate: sai cấu trúc
B. celebrating: sai cấu trúc
C. to celebrate: sai cấu trúc
D. celebrated: (ĐÚNG) Cấu trúc: have sth VpII (nhờ/ yêu cầu cái gì được làm bởi ai)
Dịch nghĩa: Họ sẽ có một bữa tiệc lớn được tổ chức vào lúc 6 giờ tối ngày mai.
Sentences completion: Choose A, B, C or D to complete each sentence.
Employees should _______ the company's long-term goals when planning their career development.
take responsibility for
keep in mind
put emphasis on
get accustomed to
B
A. take responsibility for: chịu trách nhiệm cho
B. keep in mind: (ĐÚNG) ghi nhớ
C. put emphasis on: nhấn mạnh, tập trung vào
D. get accustomed to: làm quen với
Dịch nghĩa: Nhân viên nên ghi nhớ các mục tiêu dài hạn của công ty khi lập kế hoạch phát triển sự nghiệp của mình.
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | C | A | A | C | B | D | A | A | D | B |
Đang xem 10 câu đầu của đề
Đề có tất cả 50 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.
Đăng nhập để làm bài