Đáp án & lời giải chi tiết: [9Study] Đề thi thử HSA năm 2027 - Mã đề 04 - Tiếng Anh

Đánh giá Năng lực (HSA)Môn Tiếng AnhNăm 202750 câuChuẩn GDPT mới

Phần I

Câu 1

Choose A, B, C or D to complete each sentence.

She unlocked the drawer ______ she stored her most valuable documents.

A

which

B

that

C

where

D

at where

Lời giải

Chọn C.

Giải thích:

Sau chỗ trống là mệnh đề đầy đủ chủ ngữ - vị ngữ (she stored...), cần trạng từ quan hệ chỉ nơi chốn "where" (= in which). "which/that" cần đại từ thay thế cho tân ngữ bị thiếu, không phù hợp; "at where" sai ngữ pháp (thừa giới từ).

Câu 2

Choose A, B, C or D to complete each sentence.

When Tom worried he might ____ his wallet again, he checked whether the zipper on his bag was ____.

A

lost – lose

B

lose – loose

C

loose – lost

D

loose – lose

Lời giải

Chọn B.

Giải thích:

Sau "might" cần động từ nguyên thể "lose" (làm mất). "loose" (tính từ) = lỏng lẻo, mô tả khóa kéo. "lost" là quá khứ phân từ, không phù hợp sau "might".

Câu 3

Choose A, B, C or D to complete each sentence.

You ______ take an umbrella. It looks like it might rain later.

A

could

B

must

C

might

D

have

Lời giải

Chọn A.

Giải thích:

"could" ở đây mang nghĩa gợi ý nhẹ nhàng, phù hợp ngữ cảnh khuyên nên mang ô. "must" quá mạnh; "might" diễn tả khả năng của trời mưa chứ không phải lời khuyên.

Câu 4

Choose A, B, C or D to complete each sentence.

The team's ______ idea was to launch the campaign in autumn, but they postponed it.

A

initiate

B

initial

C

initiative

D

initiation

Lời giải

Chọn B.

Giải thích:

Cần tính từ đứng trước danh từ "idea" → "initial" (ban đầu). "initiative" (sáng kiến) và "initiation" (sự khởi đầu) là danh từ; "initiate" là động từ.

Câu 5

Choose A, B, C or D to complete each sentence.

I cleaned the house last weekend, but I ______ no time to do the laundry.

A

had

B

will have

C

have had

D

have

Lời giải

Chọn A.

Giải thích:

Câu trước dùng quá khứ đơn ("cleaned... last weekend"), nên vế sau cũng cần quá khứ đơn "had" để đồng nhất thời gian.

Câu 6

Choose A, B, C or D to complete each sentence.

Conditions that were once considered incurable are now ______ thanks to modern medicine.

A

treat

B

untreatable

C

treatment

D

treatable

Lời giải

Chọn D.

Giải thích:

Cần tính từ sau "to be" mô tả chủ ngữ "conditions" → "treatable" (có thể chữa được). "untreatable" mang nghĩa ngược lại; "treatment/treat" là danh từ/động từ, không hợp cấu trúc.

Câu 7

Choose A, B, C or D to complete each sentence.

You ______ the report by Friday, but for the sudden power outage.

A

would have finished

B

finished

C

had finished

D

will finish

Lời giải

Chọn A.

Giải thích:

"but for + N" (nếu không vì...) đi với mệnh đề kết quả không có thật trong quá khứ: S + would have + V3.

Câu 8

Choose A, B, C or D to complete each sentence.

City officials are encouraging ______ to carpool in order to reduce traffic congestion.

A

commuters

B

planners

C

dwellers

D

employers

Lời giải

Chọn A.

Giải thích:

"commuters" = người đi làm/đi học hàng ngày bằng phương tiện, phù hợp ngữ cảnh giảm ùn tắc giao thông.

Câu 9

Choose A, B, C or D to complete each sentence.

She couldn't picture herself ______ in front of hundreds of strangers.

A

perform

B

to perform

C

performing

D

performed

Lời giải

Chọn C.

Giải thích:

"picture/imagine + O + V-ing" = hình dung ai đó đang làm gì. Cần dạng V-ing "performing".

Câu 10

Choose A, B, C or D to complete each sentence.

To be eligible for the scholarship, all applicants must ______ set by the committee.

A

meet the requirements

B

perform at their best

C

overlook the details

D

take on responsibility

Lời giải

Chọn A.

Giải thích:

"meet the requirements" = đáp ứng yêu cầu, phù hợp ngữ cảnh điều kiện để đủ tư cách nhận học bổng.

Bảng tra cứu nhanh đáp án trọn bộ 10 câu hỏiNhấn để đóng / mở
Câu12345678910
Đáp ánCBABADAACA

Đang xem 10 câu đầu của đề

Đề có tất cả 50 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.

Đăng nhập để làm bài