Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng về đặc điểm của nền văn minh Đại Việt thời phong kiến?
Chọn B.
Giải thích: Nền văn minh Đại Việt mang tính mở, liên tục tiếp thu có chọn lọc các yếu tố văn hóa bên ngoài (như Phật giáo, Nho giáo, Đạo giáo từ Trung Hoa, Ấn Độ) để làm phong phú cho bản sắc dân tộc, chứ không hề "hoàn toàn loại bỏ" các yếu tố ngoại nhập.
Nhân tố nào sau đây đóng vai trò là tiền đề tư tưởng trực tiếp thúc đẩy sự bùng nổ của phong trào Văn hóa Phục hưng ở Tây Âu thời hậu kỳ trung đại?
Chọn A.
Giải thích: Chủ nghĩa Nhân văn (Humanism) với tư tưởng trung tâm là đề cao giá trị, phẩm giá con người và quyền tự do cá nhân chính là ngọn cờ tư tưởng then chốt của phong trào Văn hóa Phục hưng nhằm chống lại sự kìm hãm của tư tưởng Thần học giáo hội.
Chính sách dung dưỡng và duy trì các phương thức sản xuất lạc hậu của thực dân phương Tây tại các nước thuộc địa Đông Nam Á nhằm mục đích chủ yếu nào?
Chọn B.
Giải thích: Chính sách duy trì phương thức sản xuất bóc lột phong kiến, lạc hậu của chính quyền thực dân nhằm biến các nước Đông Nam Á thành nơi cung cấp nguyên liệu giá rẻ và thị trường tiêu thụ hàng hóa, ngăn cản sự hình thành một nền kinh tế độc lập tự chủ tại đây.
Sự thất bại của cuộc kháng chiến chống Pháp dưới sự lãnh đạo của triều đình nhà Nguyễn (1858 – 1884) đã để lại bài học kinh nghiệm lịch sử nào sau đây cho các cuộc chiến tranh bảo vệ Tổ quốc?
Chọn D.
Giải thích: Nguyên nhân chính dẫn đến thất bại của nhà Nguyễn là đường lối thủ hòa, không biết huy động và phát huy sức mạnh yêu nước nồng nàn của quần chúng nhân dân. Do đó, bài học lớn nhất là phải lấy dân làm gốc, phát huy sức mạnh đại đoàn kết toàn dân trong sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc.
Về mặt địa - chiến lược, Biển Đông giữ vai trò quan trọng nào sau đây đối với các quốc gia trong khu vực và trên thế giới?
Chọn A.
Giải thích: Biển Đông nằm trên tuyến đường giao thông đường biển quốc tế quan trọng, nối liền Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương, đóng vai trò là hành lang kinh tế - thương mại chiến lược của khu vực và thế giới.
Một trong những điểm tương đồng quan trọng giữa công cuộc Đổi mới ở Việt Nam (từ 1986) và cải cách - mở cửa ở Trung Quốc (từ 1978) là gì?
Chọn D.
Giải thích: Cả Việt Nam và Trung Quốc đều chuyển đổi từ nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung bao cấp sang nền kinh tế thị trường (ở Việt Nam là định hướng XHCN, ở Trung Quốc là mang đặc sắc Trung Quốc) dưới sự quản lý của Nhà nước xã hội chủ nghĩa.
Nội dung nào sau đây phản ánh đúng về mục đích cốt lõi trong cuộc cải cách hành chính của vua Minh Mạng ở nửa đầu thế kỷ XIX?
Chọn C.
Giải thích: Cuộc cải cách của Minh Mạng (bỏ Bắc Thành, Gia Định Thành, chia cả nước thành 31 tỉnh) nhằm xóa bỏ tính phân quyền địa phương, xây dựng bộ máy chính quyền thống nhất, hiệu lực từ trung ương đến cơ sở dưới sự điều hành của vua.
Nhân tố hàng đầu tác động làm rạn nứt và đi đến sụp đổ Trật tự thế giới hai cực I-an-ta trong nửa sau thế kỷ XX là gì?
Chọn A.
Giải thích: Trật tự I-an-ta duy trì dựa trên sự cân bằng sức mạnh giữa hai siêu cường Mỹ và Liên Xô. Khi Liên Xô lâm vào khủng hoảng kinh tế - xã hội trầm trọng rồi dẫn đến giải thể (1991), cực Liên Xô tan rã khiến Trật tự hai cực I-an-ta chính thức sụp đổ.
Nguyên tắc chiến lược xuyên suốt giúp quân và dân Việt Nam giành chiến thắng trước các kẻ thù xâm lược có tiềm lực kinh tế - quân sự hùng mạnh hơn trong thế kỷ XX là gì?
Chọn B.
Giải thích: Đương đầu với các đế quốc lớn (Pháp, Mỹ), ta xuất phát điểm yếu hơn về vật chất. Phương châm chiến lược "đánh lâu dài" giúp ta vừa đánh vừa xây dựng lực lượng, làm suy yếu dần sinh lực địch, từng bước làm thay đổi cục diện chiến trường để tiến lên giành thắng lợi quyết định.
Cơ chế hoạt động nào sau đây vừa là nét đặc thù ("Phương cách ASEAN"), vừa đặt ra thách thức cho ASEAN khi xử lý các sự việc phức tạp ở khu vực?
Chọn B.
Giải thích: Nguyên tắc "Đồng thuận" (Consensus) giúp giữ gìn sự đoàn kết giữa các quốc gia thành viên vốn rất đa dạng, nhưng đồng thời cũng khiến ASEAN gặp khó khăn, phản ứng chậm khi cần đưa ra quyết định chung trước các cuộc khủng hoảng khu vực.
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | B | A | B | D | A | D | C | A | B | B |
Đang xem 10 câu đầu của đề
Đề có tất cả 17 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.
Đăng nhập để làm bài