Đáp án & lời giải chi tiết: [9Study] Đề thi thử HSA năm 2027 - Mã đề 08 - Tiếng Anh

Đánh giá Năng lực (HSA)Môn Tiếng AnhNăm 202750 câuChuẩn GDPT mới

Phần I

Câu 1

Choose A, B, C or D to complete each sentence.

Do you know the woman ______ bike was stolen outside the supermarket yesterday?

A

who

B

which

C

whose

D

that

Lời giải

Chọn C.

Giải thích:

Sau chỗ trống là danh từ "bike" (xe đạp của người phụ nữ đó), cần đại từ quan hệ sở hữu "whose". "who/that" không chỉ sở hữu, "which" chỉ dùng cho vật.

Câu 2

Choose A, B, C or D to complete each sentence.

The swimmer is determined to ______ the world record in the 100m freestyle.

A

crack

B

break

C

destroy

D

split

Lời giải

Chọn B.

Giải thích:

"break a record" là collocation cố định nghĩa "phá kỷ lục". Các từ còn lại không tạo thành cụm cố định với "record" trong ngữ cảnh này.

Câu 3

Choose A, B, C or D to complete each sentence.

You ______ wear a uniform on Fridays. It's a casual dress day.

A

mustn't

B

couldn't

C

shouldn't

D

don't have to

Lời giải

Chọn D.

Giải thích:

Ngữ cảnh cho biết việc mặc đồng phục không bắt buộc vào thứ Sáu → "don't have to" (không cần thiết). "mustn't" diễn tả cấm đoán, không phù hợp.

Câu 4

Choose A, B, C or D to complete each sentence.

Mentorship from experienced staff is an ______ resource for new employees.

A

invaluable

B

worthless

C

overpriced

D

costly

Lời giải

Chọn A.

Giải thích:

"invaluable" = vô giá, cực kỳ hữu ích, phù hợp ngữ cảnh nói về nguồn lực quý báu. "worthless" trái nghĩa hoàn toàn.

Câu 5

Choose A, B, C or D to complete each sentence.

While she ______ dinner, the smoke alarm suddenly went off.

A

cooks

B

has cooked

C

was cooking

D

cook

Lời giải

Chọn C.

Giải thích:

Hành động đang diễn ra trong quá khứ (nấu ăn) bị một hành động khác xen vào (chuông báo khói kêu) → thì quá khứ tiếp diễn "was cooking".

Câu 6

Choose A, B, C or D to complete each sentence.

Her speech about overcoming hardship was so ______ that many people cried.

A

move

B

moved

C

movement

D

moving

Lời giải

Chọn D.

Giải thích:

"moving" (tính từ) = cảm động, phù hợp mô tả bài phát biểu. "moved" mô tả người bị cảm động chứ không phải bài phát biểu; "movement" là danh từ mang nghĩa khác.

Câu 7

Choose A, B, C or D to complete each sentence.

If they ______ earlier, they wouldn't have missed the flight.

A

leave

B

left

C

had left

D

would leave

Lời giải

Chọn C.

Giải thích:

Câu điều kiện loại 3 nói về điều không xảy ra trong quá khứ: If + S + had + V3, S + would have + V3.

Câu 8

Choose A, B, C or D to complete each sentence.

Switching to LED bulbs is a more ______ choice for households trying to cut electricity bills.

A

economic

B

economical

C

economically

D

economics

Lời giải

Chọn B.

Giải thích:

"economical" nghĩa là tiết kiệm chi phí, phù hợp ngữ cảnh cắt giảm hoá đơn điện. "economic" liên quan đến kinh tế học nói chung.

Câu 9

Choose A, B, C or D to complete each sentence.

The dentist had the assistant ______ the instruments before the surgery began.

A

sterilizing

B

to sterilize

C

sterilize

D

sterilized

Lời giải

Chọn C.

Giải thích:

Cấu trúc sai khiến chủ động "have sb V (nguyên thể không to)" = nhờ/yêu cầu ai làm gì. Vì "the assistant" là người thực hiện hành động nên dùng động từ nguyên thể.

Câu 10

Choose A, B, C or D to complete each sentence.

The professor took time to ______ the flaws in the experiment's methodology.

A

point out

B

keep up with

C

look forward to

D

put up with

Lời giải

Chọn A.

Giải thích:

"point out" = chỉ ra, nêu ra (lỗi/sai sót), phù hợp ngữ cảnh. Các cụm còn lại mang nghĩa khác không liên quan.

Bảng tra cứu nhanh đáp án trọn bộ 10 câu hỏiNhấn để đóng / mở
Câu12345678910
Đáp ánCBDACDCBCA

Đang xem 10 câu đầu của đề

Đề có tất cả 50 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.

Đăng nhập để làm bài
Đáp án & Lời giải chi tiết: [9Study] Đề thi thử HSA năm 2027 - Mã đề 08 - Tiếng Anh môn Tiếng Anh 2027 (Đánh giá Năng lực (HSA)) - 9Study