Đáp án & lời giải chi tiết: [9Study] Đề thi thử HSA năm 2027 - Mã đề 44 - Tiếng Anh

Đánh giá Năng lực (HSA)Môn Tiếng AnhNăm 202750 câuChuẩn GDPT mới

Phần I

Câu 1

Sentence Completion: Choose A, B, C or D to complete each sentence.

The architectural firm _______ innovative design philosophy won the international prize is based in downtown Tokyo.

A

which

B

whom

C

that

D

whose

Lời giải

Chọn D.

Giải thích:

Ta dùng đại từ quan hệ chỉ sở hữu "whose" đứng trước danh từ "innovative design philosophy" để chỉ sở hữu cho danh từ chỉ tổ chức/vật đứng trước ("The architectural firm").

Câu 2

Sentence Completion: Choose A, B, C or D to complete each sentence.

All employees participating in the workshop are advised to closely _______ the safety guidelines provided by the supervisor.

A

abide by

B

stick with

C

hold on

D

look into

Lời giải

Chọn A.

Giải thích:

Cụm động từ "abide by" có nghĩa là tuân thủ, chấp hành (các quy định, hướng dẫn). Các lựa chọn khác không đi với "guidelines" theo nghĩa tuân thủ quy tắc.

Câu 3

Sentence Completion: Choose A, B, C or D to complete each sentence.

The financial advisor suggested that young professionals _______ save at least twenty percent of their monthly income for emergencies.

A

must

B

should

C

might

D

would

Lời giải

Chọn B.

Giải thích:

Động từ khuyết thiếu "should" được dùng trong mệnh đề sau các động từ chỉ sự gợi ý/khuyên bảo (suggest, advise) để đưa ra lời khuyên hoặc đề xuất mang tính xây dựng.

Câu 4

Sentence Completion: Choose A, B, C or D to complete each sentence.

The rapid _______ of digital technology has completely transformed how modern businesses communicate with customers.

A

expand

B

expanding

C

expansion

D

expansively

Lời giải

Chọn C.

Giải thích:

Phía sau tính từ "rapid" và trước giới từ "of" cần một danh từ. "Expansion" (danh từ: sự mở rộng) phù hợp về mặt ngữ nghĩa và cấu trúc ngữ pháp.

Câu 5

Sentence Completion: Choose A, B, C or D to complete each sentence.

The marketing team _______ the final campaign presentation when a sudden power outage disrupted the office building.

A

prepared

B

have prepared

C

were preparing

D

had prepared

Lời giải

Chọn C.

Giải thích:

Diễn tả một hành động đang xảy ra trong quá khứ (chia thì quá khứ tiếp diễn: were preparing) thì có một hành động khác đột ngột xen vào (chia thì quá khứ đơn: disrupted).

Câu 6

Sentence Completion: Choose A, B, C or D to complete each sentence.

The artist's remarkable _______ in portrait painting earned her recognition across the national gallery exhibition.

A

talented

B

talent

C

talents

D

talentless

Lời giải

Chọn B.

Giải thích:

Sau tính từ chỉ mức độ "remarkable", ta cần một danh từ không đếm được hoặc danh từ phù hợp để làm chủ ngữ/trung tâm cụm danh từ. "Talent" (tài năng) là danh từ chính xác trong ngữ cảnh này.

Câu 7

Sentence Completion: Choose A, B, C or D to complete each sentence.

By the time the annual corporate review takes place next month, our department _______ all its quarterly targets.

A

will reach

B

is reaching

C

will have reached

D

reached

Lời giải

Chọn C.

Giải thích:

Mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian với "By the time" ở tương lai dùng thì hiện tại đơn ("takes place"), do đó mệnh đề chính diễn tả hành động sẽ được hoàn thành trước một thời điểm trong tương lai phải dùng thì tương lai hoàn thành ("will have reached").

Câu 8

Sentence Completion: Choose A, B, C or D to complete each sentence.

The city council decided to _______ the old historical library to preserve its unique architectural heritage.

A

demolish

B

restore

C

abandon

D

neglect

Lời giải

Chọn B.

Giải thích:

"Restore" có nghĩa là phục hồi, trùng tu (công trình cổ, di sản). Các từ khác: demolish (phá hủy), abandon (bỏ hoang), neglect (bỏ bê).

Câu 9

Sentence Completion: Choose A, B, C or D to complete each sentence.

The strict safety regulations got the factory workers _______ all the machinery before operating their shifts.

A

inspect

B

to inspect

C

inspecting

D

inspected

Lời giải

Chọn B.

Giải thích:

Ta có cấu trúc sai khiến chủ động với "get": get + someone + to-V (khiến ai hoặc nhờ ai làm gì).

Câu 10

Sentence Completion: Choose A, B, C or D to complete each sentence.

Winning the prestigious science competition was a massive milestone that truly _______ for her successful academic career.

A

rocked the boat

B

broke a leg

C

set the stage

D

stole the show

Lời giải

Chọn C.

Giải thích:

Thành ngữ "set the stage (for)" có nghĩa là tạo nền tảng, tạo tiền đề hoặc chuẩn bị điều kiện thuận lợi cho sự phát triển tiếp theo của cái gì.

Bảng tra cứu nhanh đáp án trọn bộ 10 câu hỏiNhấn để đóng / mở
Câu12345678910
Đáp ánDABCCBCBBC

Đang xem 10 câu đầu của đề

Đề có tất cả 50 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.

Đăng nhập để làm bài
Đáp án & Lời giải chi tiết: [9Study] Đề thi thử HSA năm 2027 - Mã đề 44 - Tiếng Anh môn Tiếng Anh 2027 (Đánh giá Năng lực (HSA)) - 9Study