Chọn một từ/ cụm từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ/ cụm từ còn lại.
Chọn B.
Giải thích:
Đồng tâm hiệp lực, đồng thuận, đồng lòng: đều chỉ sự thống nhất về ý chí, hành động giữa nhiều người.
Đồng cảm: cùng chung cảm xúc, thấu hiểu tâm tư của người khác ⇒ không cùng nhóm.
Chọn một từ/ cụm từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ/ cụm từ còn lại.
Chọn C.
Giải thích:
Nhạy cảm, tế nhị, tinh tế: đều chỉ khả năng cảm nhận, nhận biết sâu sắc, khéo léo trước sự việc, con người.
Hòa nhã: chỉ thái độ, cách cư xử nhẹ nhàng, ôn hòa ⇒ không cùng nhóm.
Chọn một từ/ cụm từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ/ cụm từ còn lại.
Chọn B.
Giải thích:
Bối rối, rối rắm, hoang mang: có thể dùng để chỉ trạng thái tâm lí, suy nghĩ lúng túng, không sáng suốt của con người.
Rối ren: chỉ tình hình, sự việc (xã hội, chính trị) lộn xộn, hỗn loạn ⇒ không cùng nhóm.
Chọn một từ/ cụm từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ/ cụm từ còn lại.
Chọn B.
Giải thích:
Hờ hững, thờ ơ, lạnh nhạt: đều chỉ thái độ thiếu quan tâm, không mặn mà với người hoặc việc.
Lạnh lùng: chỉ tính cách, vẻ ngoài không bộc lộ tình cảm, có phần khắc nghiệt ⇒ sắc thái khác, không cùng nhóm.
Chọn một từ/ cụm từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ/ cụm từ còn lại.
Chọn D.
Giải thích:
Mạnh mẽ, cứng cỏi, vững vàng: đều chỉ phẩm chất tích cực – có bản lĩnh, không dễ bị khuất phục.
Cứng nhắc: thiếu linh hoạt, máy móc (sắc thái tiêu cực) ⇒ không cùng nhóm.
Chọn cặp từ/ cụm từ thích hợp nhất điền vào chỗ trống.
Trong bối cảnh toàn cầu hóa, các quốc gia cần ________ chính sách kinh tế để ________ những biến động của thị trường quốc tế một cách linh hoạt và hiệu quả.
Chọn A.
Giải thích:
"điều chỉnh chính sách" để "thích ứng với biến động" một cách "linh hoạt" là kết hợp hợp lí nhất.
"chống lại biến động" không phù hợp với "linh hoạt"; "hòa nhập những biến động" sai kết hợp từ; "hoạch định/ vượt qua" không nhấn được ý linh hoạt ứng phó.
Chọn cặp từ/ cụm từ thích hợp nhất điền vào chỗ trống.
Lễ hội là dịp để mọi người ________ và ________ với những giá trị văn hóa truyền thống của dân tộc, qua đó thể hiện sự gắn bó giữa con người và di sản văn hóa.
Chọn C.
Giải thích:
"tham gia" (lễ hội) và "kết nối với những giá trị văn hóa" phù hợp với vế sau "thể hiện sự gắn bó giữa con người và di sản".
"giao lưu với", "chia sẻ với", "trân trọng với" không kết hợp tự nhiên với "những giá trị văn hóa".
Chọn cặp từ/ cụm từ thích hợp nhất điền vào chỗ trống.
Hành trình sáng tạo văn học của một tác giả không chỉ phản ánh sự ________ của tư duy cá nhân mà còn là sự ________ với những giá trị văn hóa và thời đại.
Chọn C.
Giải thích:
Sáng tạo văn học là sự "đổi mới" trong tư duy cá nhân, đồng thời là cuộc "đối thoại với" các giá trị văn hóa và thời đại – kết hợp quen dùng trong phê bình văn học.
"tiếp thu với", "tương tác với những giá trị" không phải kết hợp chuẩn; "phát triển/ giao thoa" chưa làm rõ tính sáng tạo cá nhân.
Chọn cặp từ/ cụm từ thích hợp nhất điền vào chỗ trống.
Những nghiên cứu về xã hội học cho thấy, sự ________ văn hóa không chỉ giúp xã hội phát triển mà còn ________ quá trình hội nhập quốc tế một cách mạnh mẽ.
bảo tồn/ thúc đẩy
phát huy/ gia tăng
giao thoa/ mở rộng
tương tác/ hỗ trợ
Chọn A.
Giải thích:
"thúc đẩy quá trình hội nhập ... một cách mạnh mẽ" là kết hợp chuẩn; sự bảo tồn văn hóa giữ gìn bản sắc làm nền tảng cho hội nhập.
"gia tăng quá trình", "mở rộng quá trình" là kết hợp không chuẩn; "hỗ trợ ... một cách mạnh mẽ" yếu về nghĩa.
Chọn cặp từ/ cụm từ thích hợp nhất điền vào chỗ trống.
Mỗi người cần ________ thói quen tiết kiệm điện, nước để ________ tài nguyên cho thế hệ mai sau.
Chọn A.
Giải thích:
Tiết kiệm là thói quen cần "rèn luyện"; mục đích là "gìn giữ" tài nguyên cho thế hệ sau.
"khai thác" trái với mục đích tiết kiệm; "từ bỏ", "xem nhẹ" thói quen tiết kiệm mâu thuẫn với vế sau.
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | B | C | B | B | D | A | C | C | A | A |
Đang xem 10 câu đầu của đề
Đề có tất cả 50 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.
Đăng nhập để làm bài