Đáp án & lời giải chi tiết: [9Study] Đề thi thử HSA Phần Tư duy Định tính 2027 - Đề số 23

Đánh giá Năng lực (HSA)Môn Văn học - Ngôn ngữNăm 202750 câuChuẩn GDPT mới

Phần I

Câu 1

Chọn một từ/ cụm từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ/ cụm từ còn lại.

A
Ngoan ngoãn
B
Lễ phép
C
Vâng lời
D
Ương bướng

Lời giải

Chọn D.

Giải thích:

Ngoan ngoãn, lễ phép, vâng lời: đều chỉ thái độ, hành vi tích cực, biết nghe lời.

Ương bướng: khó bảo, không chịu nghe lời ⇒ không cùng nhóm.

Câu 2

Chọn một từ/ cụm từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ/ cụm từ còn lại.

A
Đồng hồ
B
Đồng hương
C
Đồng môn
D
Đồng nghiệp

Lời giải

Chọn A.

Giải thích:

Đồng hương, đồng môn, đồng nghiệp: "đồng" mang nghĩa cùng (cùng quê, cùng thầy/trường, cùng nghề).

Đồng hồ: "đồng" không mang nghĩa "cùng"; đồng hồ là dụng cụ đo thời gian ⇒ không cùng nhóm.

Câu 3

Chọn một từ/ cụm từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ/ cụm từ còn lại.

A
Xinh xắn
B
Kiêu ngạo
C
Duyên dáng
D
Kiều diễm

Lời giải

Chọn B.

Giải thích:

Xinh xắn, duyên dáng, kiều diễm: đều chỉ vẻ đẹp bên ngoài.

Kiêu ngạo: tự cho mình hơn người, coi thường người khác (chỉ tính cách) ⇒ không cùng nhóm.

Câu 4

Chọn một từ/ cụm từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ/ cụm từ còn lại.

A
Sáng tác
B
Sáng tạo
C
Sáng sớm
D
Sáng kiến

Lời giải

Chọn C.

Giải thích:

Sáng tác, sáng tạo, sáng kiến: "sáng" mang nghĩa tạo ra cái mới.

Sáng sớm: "sáng" chỉ buổi sáng ⇒ không cùng nhóm.

Câu 5

Chọn một từ/ cụm từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ/ cụm từ còn lại.

A
Chân cứng đá mềm
B
Nước chảy đá mòn
C
Có công mài sắt có ngày nên kim
D
Ăn xổi ở thì

Lời giải

Chọn D.

Giải thích:

Chân cứng đá mềm, nước chảy đá mòn, có công mài sắt có ngày nên kim: đều đề cao sự bền bỉ, kiên trì vượt khó.

Ăn xổi ở thì: chỉ lối sống tạm bợ, chỉ tính chuyện trước mắt ⇒ không cùng nhóm.

Câu 6

Chọn cặp từ/ cụm từ thích hợp nhất điền vào chỗ trống.

Tiếng trống trường ________ vang lên, báo hiệu một năm học mới ________ bắt đầu.

A
rộn rã/ chính thức
B
ủ rũ/ chính thức
C
rộn rã/ tạm thời
D
thì thầm/ vừa mới

Lời giải

Chọn A.

Giải thích:

Tiếng trống khai trường gợi không khí vui tươi ⇒ rộn rã; năm học mới "chính thức" bắt đầu.

"ủ rũ" không dùng cho âm thanh và trái không khí; "tạm thời" trái logic; "thì thầm" không phù hợp với tiếng trống.

Câu 7

Chọn cặp từ/ cụm từ thích hợp nhất điền vào chỗ trống.

Ca dao là tiếng hát ________ của người lao động, phản ánh ________ đời sống tâm hồn của nhân dân.

A
tâm tình/ giả tạo
B
tâm tình/ chân thực
C
tâm sự/ hời hợt
D
than thở/ phiến diện

Lời giải

Chọn B.

Giải thích:

Ca dao là lời thơ trữ tình dân gian ⇒ tiếng hát tâm tình; nội dung phản ánh chân thực đời sống tâm hồn nhân dân.

"giả tạo", "hời hợt", "phiến diện" mang nghĩa tiêu cực, trái với giá trị của ca dao; "than thở" chỉ một khía cạnh, không bao quát.

Câu 8

Chọn cặp từ/ cụm từ thích hợp nhất điền vào chỗ trống.

Lớp trẻ hôm nay cần biết ________ những thành quả mà thế hệ cha anh đã ________ bằng mồ hôi và xương máu.

A
trân trọng/ trao đổi
B
coi thường/ đánh đổi
C
trân trọng/ đánh đổi
D
chiêm ngưỡng/ đổi chác

Lời giải

Chọn C.

Giải thích:

"cần biết" ⇒ thái độ tích cực: trân trọng; thành quả có được "bằng mồ hôi và xương máu" ⇒ đánh đổi.

"trao đổi", "đổi chác" mang nghĩa mua bán, không phù hợp; "coi thường" trái logic; "chiêm ngưỡng" chỉ ngắm nhìn.

Câu 9

Chọn cặp từ/ cụm từ thích hợp nhất điền vào chỗ trống.

Sau cơn mưa, bầu trời trở nên ________ và không khí cũng ________ hơn hẳn.

A
u ám/ mát mẻ
B
trong xanh/ oi bức
C
xám xịt/ ngột ngạt
D
trong xanh/ mát mẻ

Lời giải

Chọn D.

Giải thích:

Sau mưa trời quang đãng ⇒ trong xanh; không khí dịu đi ⇒ mát mẻ.

"u ám", "xám xịt" không phù hợp với "trở nên ... hơn hẳn" sau cơn mưa; "oi bức", "ngột ngạt" trái với thực tế.

Câu 10

Chọn cặp từ/ cụm từ thích hợp nhất điền vào chỗ trống.

Để ________ tình trạng ùn tắc giao thông, thành phố đã ________ nhiều giải pháp đồng bộ.

A
giải quyết/ triển khai
B
giải tỏa/ triển lãm
C
gia tăng/ triển khai
D
giải quyết/ triệu tập

Lời giải

Chọn A.

Giải thích:

Kết hợp chuẩn: giải quyết tình trạng ùn tắc; triển khai giải pháp.

"triển lãm" là trưng bày; "triệu tập" dùng cho người (triệu tập cuộc họp, đại biểu); "gia tăng" ùn tắc trái logic.

Bảng tra cứu nhanh đáp án trọn bộ 10 câu hỏiNhấn để đóng / mở
Câu12345678910
Đáp ánDABCDABCDA

Đang xem 10 câu đầu của đề

Đề có tất cả 50 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.

Đăng nhập để làm bài
Đáp án & Lời giải chi tiết: [9Study] Đề thi thử HSA Phần Tư duy Định tính 2027 - Đề số 23 môn Văn học - Ngôn ngữ 2027 (Đánh giá Năng lực (HSA)) - 9Study