Chọn một từ/ cụm từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ/ cụm từ còn lại.
Chọn A.
Giải thích:
Hiền hòa, hiền lành, hiền hậu: "hiền" mang nghĩa tốt bụng, không dữ ⇒ cùng chỉ tính tình, phẩm chất.
Hiền triết: "hiền" mang nghĩa người có tài đức; hiền triết là người có học vấn uyên thâm, hiểu sâu đạo lí ⇒ không cùng nhóm.
Chọn một từ/ cụm từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ/ cụm từ còn lại.
Chọn B.
Giải thích:
Thư viện, thư pháp, thư tịch: "thư" mang nghĩa sách, chữ viết.
Thư thái: "thư" mang nghĩa thong thả, thoải mái ⇒ không cùng nhóm.
Chọn một từ/ cụm từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ/ cụm từ còn lại.
Chọn D.
Giải thích:
Rì rào, róc rách, lách tách: đều là từ láy tượng thanh, mô phỏng âm thanh.
Lấp lánh: từ láy tượng hình, gợi ánh sáng ⇒ không cùng nhóm.
Chọn một từ/ cụm từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ/ cụm từ còn lại.
Chọn A.
Giải thích:
Bao la, mênh mông, bát ngát: đều gợi không gian rộng lớn, trải dài.
Chót vót: gợi độ cao vượt lên hẳn ⇒ không cùng nhóm.
Chọn một từ/ cụm từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ/ cụm từ còn lại.
Chọn B.
Giải thích:
Mẹ tròn con vuông, thuận buồm xuôi gió, đầu xuôi đuôi lọt: đều chỉ sự việc diễn ra suôn sẻ, tốt đẹp.
Nước đổ đầu vịt: chỉ việc khuyên bảo, dạy dỗ vô ích, không có tác dụng ⇒ không cùng nhóm.
Chọn cặp từ/ cụm từ thích hợp nhất điền vào chỗ trống.
Mùa thu, những cơn gió ________ thổi qua khiến lá vàng ________ rơi đầy mặt hồ.
Chọn C.
Giải thích:
Gió heo may là gió nhẹ, hơi lạnh, thường thổi vào mùa thu; "lả tả" gợi lá rơi nhiều, rải rác.
Gió nồm nam, gió Lào là gió mùa hè; "lộp độp" là âm thanh của mưa rơi, không dùng cho lá rơi.
Chọn cặp từ/ cụm từ thích hợp nhất điền vào chỗ trống.
Người nghệ sĩ chân chính không chạy theo những giá trị ________ mà luôn ________ để tạo ra những tác phẩm có sức sống lâu bền.
Chọn D.
Giải thích:
"không chạy theo" ⇒ cần từ chỉ giá trị tiêu cực: phù phiếm (hão huyền, không thiết thực); vế sau cần hoạt động tích cực: tìm tòi.
"bền vững", "cao đẹp" mâu thuẫn với "không chạy theo"; "dựa dẫm" mang nghĩa tiêu cực, trái logic.
Chọn cặp từ/ cụm từ thích hợp nhất điền vào chỗ trống.
Trải qua bao ________, dân tộc ta vẫn ________ giữ vững nền độc lập.
Chọn A.
Giải thích:
"Trải qua bao... vẫn..." ⇒ vế đầu chỉ khó khăn, biến cố: thăng trầm; vế sau chỉ phẩm chất bền bỉ: kiên cường.
"thịnh vượng", "vinh quang" không tạo quan hệ tương phản với "vẫn"; "yếu ớt", "hờ hững" trái với việc giữ vững độc lập.
Chọn cặp từ/ cụm từ thích hợp nhất điền vào chỗ trống.
Bài phát biểu của bạn ấy rất ________, chỉ vài câu ngắn gọn mà vẫn ________ đầy đủ ý cần nói.
Chọn B.
Giải thích:
"chỉ vài câu ngắn gọn" ⇒ súc tích (ngắn gọn mà đủ ý); "mà vẫn ... đầy đủ ý" ⇒ truyền tải.
"dài dòng", "rườm rà" trái với "ngắn gọn"; "bỏ sót" mâu thuẫn với "đầy đủ ý".
Chọn cặp từ/ cụm từ thích hợp nhất điền vào chỗ trống.
Muốn ________ lòng tin của khách hàng, doanh nghiệp không chỉ cần sản phẩm tốt mà còn phải ________ đúng những gì mình đã cam kết.
Chọn C.
Giải thích:
Kết hợp chuẩn: tạo dựng lòng tin; thực hiện đúng cam kết.
"xây cất" dùng cho nhà cửa, công trình; "chiếm đoạt" mang nghĩa tiêu cực; "hứa hẹn những gì đã cam kết" thừa ý, trái logic (cam kết rồi thì phải làm, không phải hứa tiếp).
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | A | B | D | A | B | C | D | A | B | C |
Đang xem 10 câu đầu của đề
Đề có tất cả 50 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.
Đăng nhập để làm bài