Choose A, B, C or D to complete each sentence.
My rabbit and my baby brother ______ love playing in the garden seem to get along really well.
who
that
which
whom
Chọn B.
Giải thích:
Khi tiền ngữ vừa gồm vật/động vật vừa gồm người ("my rabbit and my baby brother"), đại từ quan hệ dùng chung là "that". "who" chỉ dùng cho người, "which" chỉ dùng cho vật, "whom" là tân ngữ chỉ người.
Choose A, B, C or D to complete each sentence.
After the long hike, I ____ drained and nearly ____ asleep as soon as I got home.
feel – felt
fell – feel
felt – fell
fall – feel
Chọn C.
Giải thích:
Cả hai hành động đều thuộc quá khứ (kể chuyện đã xảy ra, có "got home" ở quá khứ đơn) → "felt" (cảm thấy) và "fell" (thiếp đi) đều ở dạng quá khứ đơn.
Choose A, B, C or D to complete each sentence.
The climber was utterly exhausted, but he ______ the summit before the storm hit.
was able to reach
can reach
might reach
has reached
Chọn A.
Giải thích:
"was able to" diễn tả khả năng đã thực hiện thành công một hành động cụ thể trong quá khứ (đã tới được đỉnh núi). "can" dùng cho hiện tại; "might" chỉ khả năng chưa chắc chắn; "has reached" sai thì.
Choose A, B, C or D to complete each sentence.
I believe my sister ______ the competition since she has been rehearsing so hard.
would win
is going to win
will win
has won
Chọn C.
Giải thích:
Sau "I believe" diễn tả quan điểm/dự đoán cá nhân, dùng "will" là phù hợp nhất. "is going to" thường đi kèm bằng chứng cụ thể hơn là niềm tin cá nhân; "would" cần điều kiện; "has won" sai thì.
Choose A, B, C or D to complete each sentence.
Last weekend, volunteers handed out ______ downtown to promote the charity marathon.
applications
judgements
flyers
profiles
Chọn C.
Giải thích:
"flyers" = tờ rơi, phù hợp ngữ cảnh phát tờ rơi quảng bá sự kiện.
Choose A, B, C or D to complete each sentence.
As a mentor, I always look for creative ways to ______ confidence in my students.
institute
inscribe
instill
inspect
Chọn C.
Giải thích:
"instill" = gieo vào, truyền vào (một phẩm chất/cảm xúc), phù hợp ngữ cảnh nuôi dưỡng sự tự tin.
Choose A, B, C or D to complete each sentence.
If I had accepted that scholarship, I ______ a doctor by now.
will be
would have
would be
would been
Chọn C.
Giải thích:
Câu điều kiện hỗn hợp (loại 3 + loại 2): mệnh đề if giả định trái với quá khứ (had accepted), còn trạng ngữ "by now" cho thấy kết quả trái với thực tế ở hiện tại → cấu trúc "If + S + had + V3/ed, S + would + V nguyên mẫu" → "would be".
Choose A, B, C or D to complete each sentence.
She stopped ______ that TV series because the plot became too predictable.
watch
watched
watching
to watch
Chọn C.
Giải thích:
"stop + V-ing" = ngừng hẳn việc đang làm (ngừng xem). "stop + to V" mang nghĩa khác (dừng lại để làm việc gì đó).
Choose A, B, C or D to complete each sentence.
The editor's notes contained detailed ______ of the manuscript's structure.
critic
critical
criticize
criticism
Chọn D.
Giải thích:
Cần danh từ sau "detailed" → "criticism" (những lời phê bình). "critic" là danh từ chỉ người phê bình; "critical" là tính từ; "criticize" là động từ.
Choose A, B, C or D to complete each sentence.
Whenever a crisis arises, her quick thinking ______ and saves the day.
takes an interest
has a blast
comes into play
breaks the mold
Chọn C.
Giải thích:
"come into play" = phát huy tác dụng, bắt đầu có ảnh hưởng, phù hợp ngữ cảnh khả năng được vận dụng khi cần thiết.
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | B | C | A | C | C | C | C | C | D | C |
Đang xem 10 câu đầu của đề
Đề có tất cả 50 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.
Đăng nhập để làm bài