Choose A, B, C or D to complete each sentence.
______ for your timely help, I would have missed the last train home.
Were it not
Had it not been
Should it not be
If it had not
Chọn B.
Giải thích:
Câu điều kiện loại 3 (trái quá khứ): If it had not been for + N, S + would have + V3.
Đảo ngữ loại 3: Had it not been for + N ⇒ Had it not been for your timely help, ...
"Were it not for" là đảo ngữ loại 2 (không hợp với "would have missed"); "If it had not for" thiếu "been".
Dịch: Nếu không nhờ bạn giúp kịp thời, tôi đã lỡ chuyến tàu cuối về nhà.
Choose A, B, C or D to complete each sentence.
After a long argument, I finally got my brother ______ me carry the heavy boxes upstairs.
help
helped
to help
helping
Chọn C.
Giải thích:
Thể sai khiến (chủ động): get + O người + to V ⇒ got my brother to help.
Phân biệt: have + O người + V nguyên mẫu; get/have + O vật + V3.
Dịch: Sau một hồi tranh cãi, cuối cùng tôi cũng nhờ được anh trai giúp khiêng những thùng hàng nặng lên tầng.
Choose A, B, C or D to complete each sentence.
The volcano began to ______ huge clouds of ash and smoke into the sky last week.
launch
publish
deliver
emit
Chọn D.
Giải thích:
emit: thải ra, phát ra (khí, khói, âm thanh, ánh sáng).
launch: phát động, ra mắt; publish: xuất bản; deliver: giao, vận chuyển.
Dịch: Tuần trước, ngọn núi lửa bắt đầu phun ra những đám tro bụi và khói khổng lồ lên bầu trời.
Choose A, B, C or D to complete each sentence.
The new manager ______ very friendly, but we don't know her very well yet.
is seeming
seemed
seems
has seemed
Chọn C.
Giải thích:
"seem" (có vẻ) là động từ trạng thái ⇒ không chia tiếp diễn.
Vế sau ở hiện tại ("we don't know") ⇒ chia hiện tại đơn: seems.
Dịch: Chị quản lý mới có vẻ rất thân thiện, nhưng chúng tôi vẫn chưa hiểu rõ về chị ấy.
Choose A, B, C or D to complete each sentence.
Many tourists ______ a false impression of a country from what they see on social media.
do
take
keep
get
Chọn D.
Giải thích:
Cụm cố định: get/form an impression (of sth): có ấn tượng (về điều gì).
Dịch: Nhiều du khách có ấn tượng sai lệch về một quốc gia từ những gì họ thấy trên mạng xã hội.
Choose A, B, C or D to complete each sentence.
She ______ my message yesterday. She replied to it within minutes.
must have read
can't have read
needn't have read
shouldn't have read
Chọn A.
Giải thích:
Cô ấy trả lời chỉ sau vài phút ⇒ chắc chắn đã đọc tin nhắn ⇒ must have + V3 (suy đoán chắc chắn về quá khứ).
can't have V3: chắc chắn đã không; needn't have V3: lẽ ra không cần; shouldn't have V3: lẽ ra không nên.
Dịch: Chắc chắn hôm qua cô ấy đã đọc tin nhắn của tôi. Cô ấy trả lời chỉ sau vài phút.
Choose A, B, C or D to complete each sentence.
The girl ______ bicycle was stolen reported the theft to the police.
which
who
whose
whom
Chọn C.
Giải thích:
Chỗ trống đứng trước danh từ "bicycle" và chỉ sự sở hữu (chiếc xe của cô gái) ⇒ whose + N.
Dịch: Cô gái bị mất xe đạp đã trình báo vụ trộm với cảnh sát.
Choose A, B, C or D to complete each sentence.
Thousands of ______ travel into the city centre by train every morning to get to work.
spectators
commuters
inhabitants
tenants
Chọn B.
Giải thích:
commuter: người đi làm xa bằng phương tiện công cộng hằng ngày ⇒ hợp với "travel ... every morning to get to work".
spectator: khán giả; inhabitant: cư dân; tenant: người thuê nhà.
Dịch: Hằng sáng, hàng nghìn người đi tàu vào trung tâm thành phố để đi làm.
Choose A, B, C or D to complete each sentence.
Drinking enough water every day is ______ for keeping your body healthy.
optional
accidental
temporary
essential
Chọn D.
Giải thích:
essential for sth: thiết yếu, cần thiết cho điều gì.
optional: không bắt buộc; accidental: tình cờ; temporary: tạm thời.
Dịch: Uống đủ nước mỗi ngày là điều thiết yếu để giữ cơ thể khỏe mạnh.
Choose A, B, C or D to complete each sentence.
______ in 1911, the building is one of the oldest in the city.
Building
Built
Having built
Being building
Chọn B.
Giải thích:
Hai mệnh đề cùng chủ ngữ (the building) ⇒ rút gọn bằng cụm phân từ.
Tòa nhà được xây (bị động) ⇒ dùng V3: Built (= Because it was built in 1911).
"Building" và "Having built" mang nghĩa chủ động ⇒ loại; "Being building" sai cấu trúc.
Dịch: Được xây dựng từ năm 1911, tòa nhà này là một trong những công trình lâu đời nhất thành phố.
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | B | C | D | C | D | A | C | B | D | B |
Đang xem 10 câu đầu của đề
Đề có tất cả 50 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.
Đăng nhập để làm bài