Đáp án & lời giải chi tiết: [9Study] Đề thi thử HSA năm 2027 - Mã đề 63 - Tiếng Anh

Đánh giá Năng lực (HSA)Môn Tiếng AnhNăm 202750 câuChuẩn GDPT mới

Phần I

Câu 1

Choose A, B, C or D to complete each sentence.

______ for your timely help, I would have missed the last train home.

A

Were it not

B

Had it not been

C

Should it not be

D

If it had not

Lời giải

Chọn B.

Giải thích:

Câu điều kiện loại 3 (trái quá khứ): If it had not been for + N, S + would have + V3.

Đảo ngữ loại 3: Had it not been for + N ⇒ Had it not been for your timely help, ...

"Were it not for" là đảo ngữ loại 2 (không hợp với "would have missed"); "If it had not for" thiếu "been".

Dịch: Nếu không nhờ bạn giúp kịp thời, tôi đã lỡ chuyến tàu cuối về nhà.

Câu 2

Choose A, B, C or D to complete each sentence.

After a long argument, I finally got my brother ______ me carry the heavy boxes upstairs.

A

help

B

helped

C

to help

D

helping

Lời giải

Chọn C.

Giải thích:

Thể sai khiến (chủ động): get + O người + to V ⇒ got my brother to help.

Phân biệt: have + O người + V nguyên mẫu; get/have + O vật + V3.

Dịch: Sau một hồi tranh cãi, cuối cùng tôi cũng nhờ được anh trai giúp khiêng những thùng hàng nặng lên tầng.

Câu 3

Choose A, B, C or D to complete each sentence.

The volcano began to ______ huge clouds of ash and smoke into the sky last week.

A

launch

B

publish

C

deliver

D

emit

Lời giải

Chọn D.

Giải thích:

emit: thải ra, phát ra (khí, khói, âm thanh, ánh sáng).

launch: phát động, ra mắt; publish: xuất bản; deliver: giao, vận chuyển.

Dịch: Tuần trước, ngọn núi lửa bắt đầu phun ra những đám tro bụi và khói khổng lồ lên bầu trời.

Câu 4

Choose A, B, C or D to complete each sentence.

The new manager ______ very friendly, but we don't know her very well yet.

A

is seeming

B

seemed

C

seems

D

has seemed

Lời giải

Chọn C.

Giải thích:

"seem" (có vẻ) là động từ trạng thái ⇒ không chia tiếp diễn.

Vế sau ở hiện tại ("we don't know") ⇒ chia hiện tại đơn: seems.

Dịch: Chị quản lý mới có vẻ rất thân thiện, nhưng chúng tôi vẫn chưa hiểu rõ về chị ấy.

Câu 5

Choose A, B, C or D to complete each sentence.

Many tourists ______ a false impression of a country from what they see on social media.

A

do

B

take

C

keep

D

get

Lời giải

Chọn D.

Giải thích:

Cụm cố định: get/form an impression (of sth): có ấn tượng (về điều gì).

Dịch: Nhiều du khách có ấn tượng sai lệch về một quốc gia từ những gì họ thấy trên mạng xã hội.

Câu 6

Choose A, B, C or D to complete each sentence.

She ______ my message yesterday. She replied to it within minutes.

A

must have read

B

can't have read

C

needn't have read

D

shouldn't have read

Lời giải

Chọn A.

Giải thích:

Cô ấy trả lời chỉ sau vài phút ⇒ chắc chắn đã đọc tin nhắn ⇒ must have + V3 (suy đoán chắc chắn về quá khứ).

can't have V3: chắc chắn đã không; needn't have V3: lẽ ra không cần; shouldn't have V3: lẽ ra không nên.

Dịch: Chắc chắn hôm qua cô ấy đã đọc tin nhắn của tôi. Cô ấy trả lời chỉ sau vài phút.

Câu 7

Choose A, B, C or D to complete each sentence.

The girl ______ bicycle was stolen reported the theft to the police.

A

which

B

who

C

whose

D

whom

Lời giải

Chọn C.

Giải thích:

Chỗ trống đứng trước danh từ "bicycle" và chỉ sự sở hữu (chiếc xe của cô gái) ⇒ whose + N.

Dịch: Cô gái bị mất xe đạp đã trình báo vụ trộm với cảnh sát.

Câu 8

Choose A, B, C or D to complete each sentence.

Thousands of ______ travel into the city centre by train every morning to get to work.

A

spectators

B

commuters

C

inhabitants

D

tenants

Lời giải

Chọn B.

Giải thích:

commuter: người đi làm xa bằng phương tiện công cộng hằng ngày ⇒ hợp với "travel ... every morning to get to work".

spectator: khán giả; inhabitant: cư dân; tenant: người thuê nhà.

Dịch: Hằng sáng, hàng nghìn người đi tàu vào trung tâm thành phố để đi làm.

Câu 9

Choose A, B, C or D to complete each sentence.

Drinking enough water every day is ______ for keeping your body healthy.

A

optional

B

accidental

C

temporary

D

essential

Lời giải

Chọn D.

Giải thích:

essential for sth: thiết yếu, cần thiết cho điều gì.

optional: không bắt buộc; accidental: tình cờ; temporary: tạm thời.

Dịch: Uống đủ nước mỗi ngày là điều thiết yếu để giữ cơ thể khỏe mạnh.

Câu 10

Choose A, B, C or D to complete each sentence.

______ in 1911, the building is one of the oldest in the city.

A

Building

B

Built

C

Having built

D

Being building

Lời giải

Chọn B.

Giải thích:

Hai mệnh đề cùng chủ ngữ (the building) ⇒ rút gọn bằng cụm phân từ.

Tòa nhà được xây (bị động) ⇒ dùng V3: Built (= Because it was built in 1911).

"Building" và "Having built" mang nghĩa chủ động ⇒ loại; "Being building" sai cấu trúc.

Dịch: Được xây dựng từ năm 1911, tòa nhà này là một trong những công trình lâu đời nhất thành phố.

Bảng tra cứu nhanh đáp án trọn bộ 10 câu hỏiNhấn để đóng / mở
Câu12345678910
Đáp ánBCDCDACBDB

Đang xem 10 câu đầu của đề

Đề có tất cả 50 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.

Đăng nhập để làm bài
Đáp án & Lời giải chi tiết: [9Study] Đề thi thử HSA năm 2027 - Mã đề 63 - Tiếng Anh môn Tiếng Anh 2027 (Đánh giá Năng lực (HSA)) - 9Study