Đáp án & lời giải chi tiết: [9Study] Đề thi thử HSA năm 2027 - Mã đề 62 - Tiếng Anh

Đánh giá Năng lực (HSA)Môn Tiếng AnhNăm 202750 câuChuẩn GDPT mới

Phần I

Câu 1

Choose A, B, C or D to complete each sentence.

Mr. Lam, ______ I shared a flat at university, is now a successful architect.

A

with who

B

whom

C

with whom

D

that

Lời giải

Chọn C.

Giải thích:

share a flat with sb ⇒ giới từ "with" có thể đưa lên trước đại từ quan hệ: with whom.

Sau giới từ chỉ dùng whom (người) hoặc which (vật), không dùng who/that. "whom" đứng một mình thì thiếu giới từ "with".

Dịch: Anh Lâm, người từng ở chung phòng với tôi thời đại học, giờ là một kiến trúc sư thành đạt.

Câu 2

Choose A, B, C or D to complete each sentence.

Given the heavy rain, the decision to cancel the outdoor concert was ______ reasonable.

A

desperately

B

intriguingly

C

heavily

D

entirely

Lời giải

Chọn D.

Giải thích:

entirely reasonable: hoàn toàn hợp lý (entirely đi với tính từ chỉ mức độ đúng/hợp lý).

desperately: một cách tuyệt vọng; intriguingly: một cách hấp dẫn, gây tò mò; heavily: nặng nề.

Dịch: Vì mưa lớn, quyết định huỷ buổi hòa nhạc ngoài trời là hoàn toàn hợp lý.

Câu 3

Choose A, B, C or D to complete each sentence.

You ______ your little brother at home alone. He is only six years old.

A

mustn't have left

B

can't leave

C

shouldn't have left

D

needn't have left

Lời giải

Chọn C.

Giải thích:

Phê phán một việc đã làm trong quá khứ: shouldn't have + V3 (lẽ ra không nên).

"mustn't have V3" không dùng để suy đoán/phê phán quá khứ; "needn't have V3": lẽ ra không cần; "can't leave" sai thì.

Dịch: Lẽ ra bạn không nên để em trai ở nhà một mình. Em ấy mới sáu tuổi.

Câu 4

Choose A, B, C or D to complete each sentence.

As was ______ expected, the home team won the championship easily.

A

widely

B

amply

C

considerably

D

substantially

Lời giải

Chọn A.

Giải thích:

Cụm cố định: as (was) widely expected/predicted: như nhiều người đã dự đoán.

amply: đầy đủ, dư dả; considerably/substantially: đáng kể (thường bổ nghĩa cho sự thay đổi về lượng).

Dịch: Như nhiều người đã dự đoán, đội chủ nhà vô địch một cách dễ dàng.

Câu 5

Choose A, B, C or D to complete each sentence.

Let's visit the town on Sunday morning, when there is ______ near the old bridge.

A

flower market

B

a flower market

C

markets of flower

D

flowers market

Lời giải

Chọn B.

Giải thích:

"flower market" là danh từ đếm được số ít, được nhắc đến lần đầu ⇒ cần mạo từ "a".

Danh từ ghép: danh từ đứng trước dùng dạng số ít (flower market, không phải flowers market).

Dịch: Hãy đến thị trấn vào sáng Chủ nhật, lúc có chợ hoa gần cây cầu cũ.

Câu 6

Choose A, B, C or D to complete each sentence.

The young doctor ______ all his weekends to treating patients in remote villages.

A

devotion

B

devotional

C

devoted

D

devotedly

Lời giải

Chọn C.

Giải thích:

Chỗ trống đứng sau chủ ngữ "The young doctor" ⇒ cần động từ.

devote sth to V-ing: cống hiến, dành trọn cho việc gì ⇒ devoted (quá khứ).

devotion: danh từ; devotional: tính từ; devotedly: trạng từ.

Dịch: Vị bác sĩ trẻ dành trọn các ngày cuối tuần để chữa bệnh cho người dân ở những ngôi làng xa xôi.

Câu 7

Choose A, B, C or D to complete each sentence.

While we ______ dinner, the lights suddenly ______ out.

A

had / were going

B

were having / were going

C

have had / went

D

were having / went

Lời giải

Chọn D.

Giải thích:

Một hành động đang diễn ra (quá khứ tiếp diễn) thì một hành động khác xen vào (quá khứ đơn).

While + S + was/were + V-ing, S + V2 ⇒ were having / went.

Dịch: Khi chúng tôi đang ăn tối thì đèn đột nhiên tắt.

Câu 8

Choose A, B, C or D to complete each sentence.

According to the new regulations, all passengers ______ show their passports at the check-in counter.

A

are to

B

are being

C

will have

D

would be

Lời giải

Chọn A.

Giải thích:

be to + V: phải làm gì (theo quy định, sắp xếp chính thức).

"are being show", "will have show", "would be show" đều sai cấu trúc.

Dịch: Theo quy định mới, tất cả hành khách phải xuất trình hộ chiếu tại quầy làm thủ tục.

Câu 9

Choose A, B, C or D to complete each sentence.

After years of hard work, she finally got her ______ in the door of a well-known publishing company.

A

hand

B

head

C

foot

D

leg

Lời giải

Chọn C.

Giải thích:

Thành ngữ: get a/one's foot in the door: có được bước khởi đầu, đặt chân được vào (một tổ chức, lĩnh vực).

Dịch: Sau nhiều năm làm việc chăm chỉ, cuối cùng cô ấy cũng đặt chân được vào một nhà xuất bản nổi tiếng.

Câu 10

Choose A, B, C or D to complete each sentence.

______ she said at the meeting surprised everyone in the room.

A

What

B

That

C

Which

D

It

Lời giải

Chọn A.

Giải thích:

Mệnh đề danh ngữ làm chủ ngữ, đồng thời cần tân ngữ cho "said" ⇒ dùng "What" (điều mà).

"That" không làm tân ngữ trong mệnh đề danh ngữ; "Which" cần danh từ đi trước; "It" không nối được mệnh đề.

Dịch: Những gì cô ấy nói trong cuộc họp khiến mọi người trong phòng bất ngờ.

Bảng tra cứu nhanh đáp án trọn bộ 10 câu hỏiNhấn để đóng / mở
Câu12345678910
Đáp ánCDCABCDACA

Đang xem 10 câu đầu của đề

Đề có tất cả 50 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.

Đăng nhập để làm bài
Đáp án & Lời giải chi tiết: [9Study] Đề thi thử HSA năm 2027 - Mã đề 62 - Tiếng Anh môn Tiếng Anh 2027 (Đánh giá Năng lực (HSA)) - 9Study