Choose A, B, C or D to complete each sentence.
I will call you as soon as I ______ at the airport.
will arrive
am arriving
arrived
arrive
Chọn D.
Giải thích:
Trong mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian (as soon as, when, before, until...), nếu mệnh đề chính chia tương lai thì mệnh đề thời gian chia hiện tại đơn.
"I will call" (tương lai) ⇒ as soon as I arrive.
Dịch: Tôi sẽ gọi cho bạn ngay khi tôi đến sân bay.
Choose A, B, C or D to complete each sentence.
We waited for over an hour, but the guest speaker never ______.
came up
cooked up
broke up
showed up
Chọn D.
Giải thích:
show up: xuất hiện, có mặt (như đã hẹn).
come up: nảy ra, xảy đến; cook up: bịa chuyện; break up: chia tay.
Dịch: Chúng tôi đợi hơn một tiếng nhưng diễn giả khách mời không hề xuất hiện.
Choose A, B, C or D to complete each sentence.
Our school ______ for the summer holidays at the end of May.
breaks down
breaks up
breaks off
breaks in
Chọn B.
Giải thích:
break up (for the holidays): trường nghỉ học, bắt đầu kỳ nghỉ.
break down: hỏng hóc; break off: chấm dứt (quan hệ), ngừng nói; break in: đột nhập, xen vào.
Dịch: Trường chúng tôi nghỉ hè vào cuối tháng Năm.
Choose A, B, C or D to complete each sentence.
The government has introduced new policies to support ______ elderly and ______ disabled.
a / a
the / the
x / x
the / a
Chọn B.
Giải thích:
the + tính từ ⇒ chỉ một nhóm người: the elderly (người cao tuổi), the disabled (người khuyết tật).
Dịch: Chính phủ đã ban hành các chính sách mới để hỗ trợ người cao tuổi và người khuyết tật.
Choose A, B, C or D to complete each sentence.
This time tomorrow, we ______ over the Pacific Ocean on our way to Japan.
will fly
are flying
will be flying
have flown
Chọn C.
Giải thích:
"This time tomorrow" ⇒ hành động đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong tương lai ⇒ thì tương lai tiếp diễn: will be + V-ing.
Dịch: Giờ này ngày mai, chúng tôi sẽ đang bay qua Thái Bình Dương trên đường tới Nhật Bản.
Choose A, B, C or D to complete each sentence.
Scientists have made great progress in their ______ for a cure for Alzheimer's disease.
demand
quest
request
claim
Chọn B.
Giải thích:
quest for sth: cuộc tìm kiếm, theo đuổi (một điều mới, khó đạt được).
demand: nhu cầu, đòi hỏi; request: lời yêu cầu; claim: lời khẳng định, yêu sách ⇒ không hợp nghĩa.
Dịch: Các nhà khoa học đã đạt nhiều tiến bộ trong hành trình tìm ra phương pháp chữa bệnh Alzheimer.
Choose A, B, C or D to complete each sentence.
______ you practise speaking, ______ your English will become.
The more / the more fluent
The more / the most fluent
More / more fluent
The most / the more fluent
Chọn A.
Giải thích:
So sánh kép (càng... càng...): The + so sánh hơn + S + V, the + so sánh hơn + S + V.
"fluent" là tính từ dài ⇒ the more fluent.
Dịch: Bạn càng luyện nói nhiều thì tiếng Anh của bạn sẽ càng trôi chảy.
Choose A, B, C or D to complete each sentence.
The teacher ______ two students for talking during the exam.
told about
looked after
told off
put up with
Chọn C.
Giải thích:
tell sb off (for sth): quở trách, la mắng ai (vì điều gì).
tell about: kể về; look after: chăm sóc; put up with: chịu đựng.
Dịch: Giáo viên đã quở trách hai học sinh vì nói chuyện trong giờ thi.
Choose A, B, C or D to complete each sentence.
About 60 percent of the students in my class ______ to study abroad after graduation.
wants
is wanting
wanting
want
Chọn D.
Giải thích:
Phần trăm/phân số + of + danh từ ⇒ động từ chia theo danh từ đó.
"the students" (số nhiều) ⇒ want. "want" là động từ trạng thái ⇒ không chia tiếp diễn.
Dịch: Khoảng 60% học sinh trong lớp tôi muốn đi du học sau khi tốt nghiệp.
Choose A, B, C or D to complete each sentence.
All assignments must be ______ to the teacher by Friday.
filled out
passed over
shown up
handed in
Chọn D.
Giải thích:
hand in: nộp (bài, đơn...).
fill out: điền (đơn); pass over: bỏ qua, không chú ý; show up: xuất hiện.
Dịch: Tất cả bài tập phải được nộp cho giáo viên trước thứ Sáu.
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | D | D | B | B | C | B | A | C | D | D |
Đang xem 10 câu đầu của đề
Đề có tất cả 50 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.
Đăng nhập để làm bài