Đáp án & lời giải chi tiết: [9Study] Đề thi thử HSA Phần Tiếng Anh 2027 - Đề số 23

Đánh giá Năng lực (HSA)Môn Tiếng AnhNăm 202750 câuChuẩn GDPT mới

Phần I

Câu 1

Choose A, B, C or D to complete each sentence.

She opened the cupboard __________ she kept her best glasses.

A

which

B

that

C

where

D

at where

Lời giải

Chọn C.

Giải thích:

Chỗ trống thay cho trạng từ chỉ nơi chốn "in the cupboard" → dùng trạng từ quan hệ "where". "which/that" cần giới từ (in which); "at where" sai cấu trúc. Tạm dịch: Cô ấy mở cái tủ nơi cô cất những chiếc ly đẹp nhất.

Câu 2

Choose A, B, C or D to complete each sentence.

When Jane feared she'd __________ her keys again, she quickly checked to see if they were __________ in her pocket.

A

lost – lose

B

lose – loose

C

loose – lost

D

loose – lose

Lời giải

Chọn B.

Giải thích:

"she'd" = she would + V nguyên mẫu → lose (làm mất); chỗ trống thứ hai cần tính từ sau "were" → loose (lỏng, không cố định). Tạm dịch: Khi Jane sợ mình lại làm mất chìa khóa, cô ấy nhanh chóng kiểm tra xem chúng có bị lỏng trong túi không.

Câu 3

Choose A, B, C or D to complete each sentence.

You __________ bring a jacket. It gets chilly in the evening.

A

could

B

must

C

might

D

have

Lời giải

Chọn B.

Giải thích:

Lời khuyên mạnh, cần thiết (trời về tối lạnh) → must + V. "could/might" chỉ khả năng; "have" thiếu "to". Tạm dịch: Bạn phải mang theo áo khoác. Buổi tối trời trở lạnh đấy.

Câu 4

Choose A, B, C or D to complete each sentence.

The company's __________ plan was to launch the product in the spring, but they decided to delay it.

A

initiate

B

initial

C

initiative

D

initiation

Lời giải

Chọn B.

Giải thích:

Trước danh từ "plan" cần tính từ → initial (ban đầu). initiate (v): khởi xướng; initiative (n): sáng kiến; initiation (n): sự khởi đầu. Tạm dịch: Kế hoạch ban đầu của công ty là ra mắt sản phẩm vào mùa xuân, nhưng họ quyết định hoãn lại.

Câu 5

Choose A, B, C or D to complete each sentence.

I washed the dishes yesterday, but I __________ no time to do it today.

A

had

B

will have

C

have had

D

have

Lời giải

Chọn D.

Giải thích:

"today" nói về tình trạng ở hiện tại → thì hiện tại đơn: have no time. Tạm dịch: Hôm qua tôi đã rửa bát, nhưng hôm nay tôi không có thời gian làm việc đó.

Câu 6

Choose A, B, C or D to complete each sentence.

Many diseases that were once considered fatal are now __________ with advanced medical treatments.

A

treat

B

untreatable

C

treatment

D

treatable

Lời giải

Chọn D.

Giải thích:

Sau "are" cần tính từ; nghĩa "có thể chữa trị được" → treatable. untreatable (không thể chữa) trái nghĩa với ngữ cảnh; treat (v), treatment (n) sai từ loại. Tạm dịch: Nhiều căn bệnh từng bị coi là chết người nay đã có thể chữa được nhờ các phương pháp điều trị tiên tiến.

Câu 7

Choose A, B, C or D to complete each sentence.

You __________ the project on time, but for the unexpected technical issues.

A

would have finished

B

finished

C

had finish

D

will finish

Lời giải

Chọn A.

Giải thích:

"but for + N" = without (nếu không có), dùng trong câu điều kiện; sự việc đã xảy ra trong quá khứ → điều kiện loại 3: would have + V3. Tạm dịch: Bạn đã có thể hoàn thành dự án đúng hạn nếu không có những sự cố kĩ thuật bất ngờ.

Câu 8

Choose A, B, C or D to complete each sentence.

The government should take measures to reduce air pollution and encourage __________ to use eco-friendly vehicles.

A

commuters

B

planners

C

dwellers

D

employers

Lời giải

Chọn A.

Giải thích:

commuter: người đi làm hằng ngày bằng phương tiện giao thông → phù hợp với "use eco-friendly vehicles". planner: người lập kế hoạch; dweller: cư dân (một nơi cụ thể: city/slum dwellers); employer: người tuyển dụng. Tạm dịch: Chính phủ nên có biện pháp giảm ô nhiễm không khí và khuyến khích người đi làm sử dụng phương tiện thân thiện với môi trường.

Câu 9

Choose A, B, C or D to complete each sentence.

She couldn't imagine him __________ in front of such a large audience.

A

speak

B

to speak

C

speaking

D

spoken

Lời giải

Chọn B.

Giải thích:

Động từ "imagine" khi có tân ngữ người theo sau dùng V-ing: imagine sb doing sth (tưởng tượng ai đó đang/làm gì). Tạm dịch: Cô ấy không thể tưởng tượng được anh ấy phát biểu trước một lượng khán giả đông như vậy.

Câu 10

Choose A, B, C or D to complete each sentence.

To participate in the competition, all participants must __________ to the safety guidelines provided by the organizers.

A

meet the criteria

B

perform at their best

C

overlook the details

D

take on responsibility

Lời giải

Chọn A.

Giải thích:

meet the criteria: đáp ứng tiêu chí. perform at their best: thể hiện tốt nhất; overlook the details: bỏ qua chi tiết; take on responsibility: nhận trách nhiệm. Tạm dịch: Để tham gia cuộc thi, tất cả thí sinh phải đáp ứng các tiêu chí về hướng dẫn an toàn do ban tổ chức đưa ra.

Bảng tra cứu nhanh đáp án trọn bộ 10 câu hỏiNhấn để đóng / mở
Câu12345678910
Đáp ánCBBBDDAACA

Đang xem 10 câu đầu của đề

Đề có tất cả 50 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.

Đăng nhập để làm bài
Đáp án & Lời giải chi tiết: [9Study] Đề thi thử HSA Phần Tiếng Anh 2027 - Đề số 23 môn Tiếng Anh 2027 (Đánh giá Năng lực (HSA)) - 9Study