Hòa tan m gam hỗn hợp X gồm MgCl₂ và CuCl₂ vào nước thu được dung dịch Y. Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được m₁ gam kết tủa. Còn khi cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch AgNO₃ dư thu được m₂ gam kết tủa. Biết m₂ – m₁ = 42,6 và tổng số mol hai muối trong hỗn hợp X là 0,20 mol. Phần trăm khối lượng MgCl₂ trong hỗn hợp X là
51,35%.
48,65%.
35,14%.
64,86%.
Chọn A.
Gọi x, y lần lượt là số mol MgCl₂, CuCl₂ ⟹ x+y=0,20.
Ptpu: MgCl₂+2NaOH→Mg(OH)₂↓+2NaCl
x x
CuCl₂+2NaOH→Cu(OH)₂↓+2NaCl.
y y
m₁ = 58x+98y (M Mg(OH)₂=58; M Cu(OH)₂=98).
Phản ứng tạo kết tủa AgCl: MgCl₂+2AgNO₃→2AgCl↓+Mg(NO₃)₂; CuCl₂+2AgNO₃→2AgCl↓+Cu(NO₃)₂.
m₂ = 143,5×(2x+2y) = 287(x+y).
m₂–m₁ = 287(x+y)–58x–98y = 229x+189y = 42,6. Kết hợp x+y=0,20 ⟹ x=0,12 mol; y=0,08 mol.
⟹ %MgCl₂ = (0,12×95)/(0,12×95+0,08×135)×100% = 11,4/22,2×100% ≈ 51,35%.
Dung dịch muối nào sau đây có thể tạo phức chất tan khi cho tác dụng với lượng dư dung dịch NH₃?
NaCl.
BaCl₂.
NiCl₂.
KNO₃.
Chọn C.
NiCl₂+6NH₃(dư)→[Ni(NH₃)₆]Cl₂ (phức chất tan, có màu xanh lam đặc trưng).
Na⁺, Ba²⁺, K⁺ là các ion kim loại nhóm A điển hình, không có khả năng tạo phức bền với NH₃.
Số đồng phân amino acid (chứa đồng thời 1 nhóm –NH₂ và 1 nhóm –COOH) có công thức phân tử C₄H₉NO₂ là
3.
4.
5.
6.
Chọn C.
Với mạch carbon thẳng ⟹ 3 đồng phân:
CH₃CH₂CH(NH₂)COOH; CH₃CH(NH₂)CH₂COOH; H₂NCH₂CH₂CH₂COOH.
Với mạch nhánh ⟹ 2 đồng phân:
(CH₃)₂C(NH₂)COOH; H₂NCH₂CH(CH₃)COOH.
⟹ Tổng cộng có 3+2 = 5 đồng phân.
Cho các phát biểu sau về ester và lipid:
(1) Methyl salicylate (có trong dầu gió, cao xoa bóp) và isoamyl acetate (mùi chuối chín) đều là các ester có mùi thơm đặc trưng, được ứng dụng trong công nghiệp hương liệu, dược phẩm.
(2) Dầu thực vật và mỡ động vật đều là ester của glycerol với các acid béo.
(3) Sáp ong là ester của acid béo với các alcohol đơn chức mạch dài (không phải glycerol).
(4) Chất béo lỏng (dầu) thường chứa nhiều gốc acid béo không no hơn so với chất béo rắn (mỡ).
(5) Phản ứng xà phòng hóa chất béo là phản ứng thuận nghịch, có thể xảy ra theo cả hai chiều.
(6) Nitroglycerin (thành phần chính của thuốc nổ dynamite) là một triester của glycerol với nitric acid.
Số phát biểu đúng là
3.
4.
5.
6.
Chọn C.
(1),(2),(3),(4),(6) đều đúng (các kiến thức thực tế chuẩn về ester/lipid).
(5) Sai. Phản ứng xà phòng hóa (RCOO)₃C₃H₅+3NaOH 3RCOONa+C₃H₅(OH)₃ xảy ra HOÀN TOÀN theo một chiều (không thuận nghịch), khác với phản ứng ester hóa thông thường.
⟹ Số phát biểu đúng là 5.
Ethane (C₂H₆) là thành phần phổ biến trong khí thiên nhiên, được dùng làm nguyên liệu sản xuất ethylene trong công nghiệp hóa dầu. Khi đốt cháy hoàn toàn ethane, phản ứng tạo CO₂ và H₂O.
Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng?
Trong phản ứng đốt cháy C₂H₆, O₂ đóng vai trò là chất oxi hóa.
Phản ứng đốt cháy C₂H₆ là phản ứng oxi hóa – khử.
Trong phản ứng đốt cháy C₂H₆, xảy ra quá trình khử: O₂+4e→2O²⁻.
Phương trình phản ứng: 2C₂H₆+5O₂ 4CO₂+6H₂O.
Chọn D.
A đúng. O₂ nhận electron (bị khử) nên đóng vai trò chất oxi hóa.
B đúng. Có sự thay đổi số oxi hóa của C (–3→+4) và O (0→–2).
C đúng. Đây chính xác là quá trình khử O₂.
D sai. Phương trình đúng: 2C₂H₆+7O₂ →(t°) 4CO₂+6H₂O
Đồng vị ₉₂²³⁸U sau một chuỗi phóng xạ phát ra hạt α (₂⁴He) và hạt β⁻ (₋₁⁰e) biến đổi thành đồng vị bền ₈₂²⁰⁶Pb. Đây là chuỗi phân rã phóng xạ tự nhiên phổ biến nhất, được ứng dụng trong phương pháp xác định tuổi địa chất (U–Pb dating). Phương trình biểu diễn quá trình đó là
₉₂²³⁸U→₈₂²⁰⁶Pb+8₂⁴He+6₋₁⁰e.
₉₂²³⁸U→₈₂²⁰⁶Pb+6₂⁴He+8₋₁⁰e.
₉₂²³⁸U→₈₂²⁰⁶Pb+8₂⁴He+4₋₁⁰e.
₉₂²³⁸U→₈₂²⁰⁶Pb+6₂⁴He+4₋₁⁰e.
Chọn A.
Bảo toàn số khối: 238=206+4a ⟹ a=8 (số hạt α).
Bảo toàn điện tích: 92=82+2×8–b ⟹ 92=98–b ⟹ b=6 (số hạt β⁻).
⟹ Phương trình: ₉₂²³⁸U→₈₂²⁰⁶Pb+8₂⁴He+6₋₁⁰e.
Phát biểu nào sau đây là đúng về hợp chất cộng hóa trị?
Hợp chất cộng hóa trị luôn tan tốt trong nước.
Hợp chất cộng hóa trị có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thường thấp hơn so với hợp chất ion có khối lượng phân tử tương đương.
Hợp chất cộng hóa trị luôn dẫn điện tốt ở trạng thái nóng chảy.
Hợp chất cộng hóa trị chỉ tồn tại ở trạng thái khí.
Chọn B.
Lực liên kết giữa các phân tử cộng hóa trị (lực van der Waals, liên kết hydrogen) thường yếu hơn nhiều so với lực hút tĩnh điện mạnh trong mạng tinh thể ion ⟹ hợp chất cộng hóa trị thường có nhiệt độ nóng chảy, sôi thấp hơn.
A sai. Nhiều hợp chất chất không tan trong nước, ví dụ dầu mỡ, hydrocarbon;
C sai. Đa số chất không dẫn điện;
D sai. Chất tồn tại ở cả rắn, lỏng, khí.
Giả thiết rằng khi đốt pháo hoa xảy ra các phản ứng:
Nhận xét nào sau đây là SAI?

Phản ứng (4), (5) là các phản ứng tỏa nhiệt mạnh, tạo ánh sáng chói.
Trong phản ứng (1), nguyên tố potassium (K) đóng vai trò chất oxi hóa.
Phản ứng (2) sinh ra khí SO₂, là một khí độc thực sự gây hại cho hệ hô hấp.
Màu đỏ đặc trưng của pháo hoa thường được tạo ra nhờ hợp chất của nguyên tố strontium.
Chọn B.
A, C, D đều là các phát biểu đúng theo đúng thực tế hóa học.
B SAI. Trong phản ứng (1), nguyên tố potassium (K⁺) giữ nguyên số oxi hóa +1 ở cả hai vế (từ KNO₃ sang K₂S), KHÔNG đổi số oxi hóa ⟹ K không đóng vai trò oxi hóa. Chính nguyên tố nitrogen (N: +5→0 trong N₂) trong gốc NO₃⁻ mới là phần đóng vai trò chất oxi hóa của KNO₃.
Cho các phản ứng hóa học sau:
Các phản ứng oxi hóa khử là

(2).
(3).
(1) và (4).
(1), (3) và (4).
Chọn C.
(1) Al: 0→+3, Cu: +2→0 ⟹ có thay đổi số oxi hóa ⟹ phản ứng oxi hóa - khử.
(2) Phản ứng trao đổi ion (kết tủa), không có nguyên tố nào đổi số oxi hóa ⟹ không phải oxi hóa – khử.
(3) Nhiệt phân CaCO₃: Ca giữ +2, C giữ +4, O giữ –2 ở cả hai vế ⟹ không đổi số oxi hóa ⟹ không phải oxh-k.
(4) Cl: +5→–1, O: –2→0 ⟹ có thay đổi số oxi hóa (phản ứng tự oxi hóa – khử) ⟹ phản ứng oxi hóa – khử.
⟹ Các phản ứng oxi hóa khử là (1) và (4).
Trong thành phần hóa học của polymer nào sau đây KHÔNG có nguyên tố nitrogen?
Nylon-6.
Tơ olon (polyacrylonitrile).
Poly(vinyl chloride) (PVC).
Poly(hexamethylene adipamide) (nylon-6,6).
Chọn C.
Monomer của PVC là CH₂=CHCl, chỉ chứa C, H, Cl, không có nitrogen.
Nylon-6, nylon-6,6 chứa liên kết amide (–CO–NH–, có N); tơ olon (từ acrylonitrile CH₂=CH–CN) chứa nhóm –CN (có N).
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | A | C | C | C | D | A | B | B | C | C |
Đang xem 10 câu đầu của đề
Đề có tất cả 17 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.
Đăng nhập để làm bài