Đáp án & lời giải chi tiết: [9Study] Đề thi thử HSA năm 2027 - Mã đề 23 - Tiếng Anh

Đánh giá Năng lực (HSA)Môn Tiếng AnhNăm 202750 câuChuẩn GDPT mới

Phần I

Câu 1

The library provides free access to individuals ________ live in the local area.

A

which

B

whom

C

who

D

whose

Lời giải

Chọn C.

Giải thích:

Ta dùng đại từ quan hệ "who" làm chủ ngữ thay thế cho danh từ chỉ người "individuals" (những cá nhân) đứng ngay trước nó.

Câu 2

I regret ________ him the secret; now everyone in the office knows.

A

telling

B

to tell

C

told

D

tell

Lời giải

Chọn A.

Giải thích:

Cấu trúc "regret + V-ing" mang nghĩa là hối hận vì đã làm một việc gì đó trong quá khứ.

Câu 3

The streets are completely wet; it ________ heavily last night.

A

should have rained

B

must have rained

C

could have rained

D

would have rained

Lời giải

Chọn B.

Giải thích:

Cấu trúc "must have + V(p2)" dùng để diễn tả một suy luận hợp lý, chắc chắn về một sự việc đã xảy ra trong quá khứ dựa trên bằng chứng ở hiện tại (đường ướt sũng).

Câu 4

The author's new novel is so ________ that readers cannot put it down.

A

tedious

B

fascinating

C

ordinary

D

pessimistic

Lời giải

Chọn B.

Giải thích:

Dựa vào ngữ cảnh "readers cannot put it down" (độc giả không thể đặt nó xuống), tính từ phù hợp nhất là "fascinating" (vô cùng hấp dẫn).

Câu 5

The committee ________ the new policy last week, and it is now in effect.

A

have approved

B

approve

C

are approving

D

approved

Lời giải

Chọn D.

Giải thích:

Dấu hiệu nhận biết thời gian "last week" (tuần trước) cho thấy hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ, do đó ta dùng thì quá khứ đơn.

Câu 6

The office floors ________ by the cleaning staff every evening.

A

are vacuumed

B

vacuum

C

vacuumed

D

were vacuuming

Lời giải

Chọn A.

Giải thích:

Chủ ngữ "The office floors" là vật nên cần dùng thể bị động. Dấu hiệu "every evening" chỉ thói quen/lịch trình ở hiện tại, nên ta chọn bị động thì hiện tại đơn.

Câu 7

If she ________ the map, she wouldn't have gotten lost in the forest.

A

checks

B

checked

C

has checked

D

had checked

Lời giải

Chọn D.

Giải thích:

Mệnh đề chính dùng "wouldn't have gotten lost", đây là dấu hiệu của câu điều kiện loại 3 (trái với quá khứ). Mệnh đề If chia ở thì quá khứ hoàn thành (had + V-p2).

Câu 8

________ sleep can negatively impact your concentration and overall health.

A

Insufficient

B

Excessive

C

Abundant

D

Moderate

Lời giải

Chọn A.

Giải thích:

"Insufficient sleep" (thiếu ngủ/ngủ không đủ giấc) là cụm từ hợp lý nhất dẫn đến tác động tiêu cực (negatively impact) đối với sức khỏe và sự tập trung.

Câu 9

I need to have my car ________ before the long road trip next weekend.

A

repair

B

repairing

C

repaired

D

repairs

Lời giải

Chọn C.

Giải thích:

Cấu trúc nhờ vả bị động: "have sth done" (have + tân ngữ chỉ vật + V-p2), nghĩa là có cái gì đó được làm bởi người khác.

Câu 10

The manager tried to explain the situation, but he couldn't ________ the angry customer.

A

make up for

B

get through to

C

look forward to

D

run away from

Lời giải

Chọn B.

Giải thích:

"Get through to someone" mang nghĩa là làm cho ai đó hiểu được điều mình nói. (Make up for: bù đắp; Look forward to: mong đợi; Run away from: chạy trốn).

Bảng tra cứu nhanh đáp án trọn bộ 10 câu hỏiNhấn để đóng / mở
Câu12345678910
Đáp ánCABBDADACB

Đang xem 10 câu đầu của đề

Đề có tất cả 50 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.

Đăng nhập để làm bài
Đáp án & Lời giải chi tiết: [9Study] Đề thi thử HSA năm 2027 - Mã đề 23 - Tiếng Anh môn Tiếng Anh 2027 (Đánh giá Năng lực (HSA)) - 9Study