Đáp án & lời giải chi tiết: [9Study] Đề thi thử HSA Môn Hóa học 2027 - Đề số 36

Đánh giá Năng lực (HSA)Môn Khoa học - Hóa họcNăm 202717 câuChuẩn GDPT mới

Phần I

Câu 1

[NB] Loại lực liên phân tử nào là do lực hút giữa các lưỡng cực tạm thời của chúng gây ra?

A
liên kết kim loại
B
phân tán London
C
tương tác hydrogen
D
liên kết ion

Lời giải

Chọn B

Lực phân tán London là lực hút giữa các lưỡng cực tạm thời (xuất hiện do sự phân bố electron không đồng đều tức thời) của các phân tử.

Câu 2

[NB] Loại lực giữ các hạt N₂ lỏng với nhau?

A
liên kết ion
B
lực London
C
tương tác hydrogen
D
tương tác lưỡng cực – lưỡng cực

Lời giải

Chọn B

N₂ là phân tử không phân cực nên giữa các phân tử N₂ chỉ có lực phân tán London (tương tác van der Waals).

Câu 3

[TH] Tập hợp những hợp chất có tương tác hydrogen?

CH₄, AsH₃, CH₃NH₂, H₂Te, HF

A
AsH₃, H₂Te
B
AsH₃, CH₃NH₂
C
CH₄, AsH₃, H₂Te
D
CH₃NH₂, HF

Lời giải

Chọn D

Liên kết hydrogen hình thành khi nguyên tử H liên kết trực tiếp với nguyên tử có độ âm điện lớn, kích thước nhỏ (N, O, F).

CH₃NH₂ (có liên kết N–H) và HF (có liên kết H–F) tạo được liên kết hydrogen; CH₄, AsH₃, H₂Te thì không.

Câu 4

[NB] Chất có nhiệt độ sôi cao nhất?

A
CH₄
B
C₂H₆
C
C₃H₈
D
C₅H₁₂

Lời giải

Chọn D

Các alkane chỉ có tương tác van der Waals; phân tử khối càng lớn thì tương tác càng mạnh, nhiệt độ sôi càng cao ⇒ C₅H₁₂ có nhiệt độ sôi cao nhất.

Câu 5

[TH] Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất ở 1.00 atm?

A
HF
B
HCl
C
HBr
D
HI

Lời giải

Chọn B

HF có liên kết hydrogen mạnh nên có nhiệt độ sôi cao bất thường.

HCl, HBr, HI chỉ có tương tác van der Waals, tăng theo phân tử khối ⇒ HCl có nhiệt độ sôi thấp nhất.

Câu 6

[NB] Nhiệt độ sôi của chất lỏng là

A
nhiệt độ tại đó áp suất hơi bằng 760 torr.
B
nhiệt độ mà trên nhiệt độ đó chất không thể tồn tại dưới dạng chất lỏng bất kể áp suất.
C
nhiệt độ mà các phân tử khí có động năng lớn hơn các phân tử trong chất lỏng.
D
nhiệt độ duy nhất tại đó có thể có trạng thái cân bằng giữa chất lỏng và chất khí.

Lời giải

Chọn A

Chất lỏng sôi khi áp suất hơi của nó bằng áp suất bên ngoài; nhiệt độ sôi (thông thường) là nhiệt độ tại đó áp suất hơi bằng áp suất khí quyển chuẩn 760 torr (1 atm).

B là định nghĩa nhiệt độ tới hạn; D sai vì cân bằng lỏng – hơi tồn tại ở nhiều nhiệt độ khác nhau.

Câu 7

[TH] Sự thay đổi pha nào sau đây là quá trình thu nhiệt?

(1) Nóng chảy

(2) Hóa hơi

(3) Sự thăng hoa

(4) Ngưng tụ

(5) Sự phân hủy

(6) Đông đặc

A

1, 2, 3

B

4, 5, 6

C

1, 2

D

4, 6

Lời giải

Chọn A

Các quá trình chuyển từ trạng thái có trật tự cao sang trật tự thấp (rắn → lỏng, lỏng → khí, rắn → khí) cần cung cấp năng lượng để phá vỡ tương tác giữa các hạt ⇒ thu nhiệt: nóng chảy (1), hóa hơi (2), thăng hoa (3).

Ngưng tụ (4), đông đặc (6) là các quá trình tỏa nhiệt.

Câu 8

[NB] Trong mạng tinh thể lập phương, một nguyên tử nằm ở góc của một ô đơn vị thì chia đều cho bao nhiêu ô đơn vị?

A
một
B
Hai
C
Tám
D
bốn

Lời giải

Chọn C

Mỗi đỉnh (góc) của ô mạng lập phương là điểm chung của 8 ô mạng ⇒ nguyên tử ở góc được chia đều cho 8 ô đơn vị (mỗi ô chứa 1/8 nguyên tử).

Câu 9

[TH] Phát biểu nào sai?

A
Nhìn chung, chất rắn phân tử có nhiệt độ nóng chảy thấp hơn chất rắn cộng hóa trị.
B
Chất rắn kim loại có thể được xem như các ion dương được gói ghém chặt chẽ trong một biển các electron hóa trị.
C
Tương tác giữa các phân tử trong chất rắn phân tử thường mạnh hơn tương tác giữa các hạt xác định mạng tinh thể cộng hóa trị hoặc mạng tinh thể ion.
D
Không có phát biểu nào chọn được

Lời giải

Chọn C

Trong chất rắn phân tử, các phân tử liên kết với nhau bằng tương tác yếu (van der Waals, liên kết hydrogen), yếu hơn nhiều so với liên kết cộng hóa trị trong mạng tinh thể cộng hóa trị hoặc liên kết ion trong mạng tinh thể ion ⇒ C sai.

A, B đúng.

Câu 10

[TH] Phân loại không đúng?

A
H₂O (s), chất rắn phân tử
B
C₄H₁₀ (s), chất rắn phân tử
C
KF (s), chất rắn ion
D
S (s), chất rắn kim loại

Lời giải

Chọn D

Sulfur rắn gồm các phân tử S₈ liên kết với nhau bằng tương tác van der Waals ⇒ là chất rắn phân tử, không phải chất rắn kim loại ⇒ D không đúng.

Bảng tra cứu nhanh đáp án trọn bộ 10 câu hỏiNhấn để đóng / mở
Câu12345678910
Đáp ánBBDDBAACCD

Đang xem 10 câu đầu của đề

Đề có tất cả 17 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.

Đăng nhập để làm bài
Đáp án & Lời giải chi tiết: [9Study] Đề thi thử HSA Môn Hóa học 2027 - Đề số 36 môn Khoa học - Hóa học 2027 (Đánh giá Năng lực (HSA)) - 9Study