Đáp án & lời giải chi tiết: [9Study] Đề luyện thi ĐGNL ĐHQG HN 2026 - Đề số T1 — Ngôn ngữ – Văn học

Đánh giá Năng lực (HSA)Môn Văn học - Ngôn ngữNăm 202650 câuChuẩn GDPT mới

Ngôn ngữ – Văn học

Câu 1

Chọn một từ/ cụm từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với từ/cụm từ còn lại.

A

Chuyên khảo

B

Chuyên gia

C

Chuyên chú

D

Chuyên môn

Lời giải

“Chuyên gia” là danh từ chỉ người, trong khi các từ còn lại đều liên quan đến tính chất chuyên tâm, chuyên sâu.

Câu 2

Chọn một từ/ cụm từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ/ cụm từ

A

Thành công

B

Thành danh

C

Thành tựu

D

Thành bại

Lời giải

“Thành bại” chỉ trạng thái đối lập, các từ còn lại đều mang nghĩa tích cực về sự thành đạt.

Câu 3

Chọn một từ/ cụm từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ/ cụm từ

A

Bản thể

B

Bản chất

C

Bản tính

D

Bản ngã

Lời giải

“Bản ngã” chỉ cái tôi cá nhân, khác với các từ còn lại đều chỉ bản chất cốt lõi.

Câu 4

Chọn một từ/ cụm từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ/ cụm từ

A

học vẹt

B

học tập

C

học gạo

D

học vần

Lời giải

“Học tập” mang nghĩa tích cực, trong khi các từ còn lại đều chỉ cách học máy móc, kém hiệu quả.

Câu 5

Chọn một từ/ cụm từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ/ cụm từ

A

bạn đời

B

bạn học

C

bạn đường

D

bạn bè

Lời giải

“Bạn đời” chỉ chỉ mối quan hệ gắn bó sâu sắc hơn.

Câu 6

Chọn từ/ cụm từ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống trong câu dưới đây:

Anh ấy luôn giữ tỉnh thần ____________ trước mọi sóng gió cuộc đời.

A

vững bền

B

vững vàng

C

vững chãi

D

vững chắc

Lời giải

Vững vàng: có khả năng đứng vững trước mọi thử thách, mọi tác động bất lợi từ bên ngoài (nói khái quát), phù hợp nhất để miêu tả tâm lý.

Câu 7

Chọn từ/ cụm từ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống trong câu dưới đây:

Chiếc khăn rơi xuống lộ ra gương mặt đẹp với làn da____________ của cô gái.

A

xanh xao

B

xanh lơ

C

xanh xanh

D

xanh biếc

Lời giải

Xanh xao: (nước da) xanh nhợt, vẻ ốm yếu.

Câu 8

Chọn từ/ cụm từ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống trong câu dưới đây:

Một mình anh____________ lại ba tên cướp.

A

chống cự 

B

chống đối

D

chống chếnh

Lời giải

Chống cự: đánh trả lại để tự vệ.

Câu 9

Chọn từ/ cụm từ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống trong câu dưới đây:

Có hai cách ____________ trái ngược khi bị ô tô đỗ chắn cửa.

A

hành động C. hành vi

B

hành tung

D

hành xử

Lời giải

Hành xử: cách thức mà một người thực hiện hành động, thái độ, hoặc đối xử với người khác hoặc sự việc.

Câu 10

Chọn từ/ cụm từ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống trong căn dưới đây:

Mầm mống đại họa bắt nguồn từ việc____________ những tội lỗi, sai trái và tiêu cực.

A

bao che

B

che chở

C

che chắn

D

bao bọc

Lời giải

Bao che: che chở, che giấu tội lỗi, khuyết điểm cho người nào đó.

Bảng tra cứu nhanh đáp án trọn bộ 10 câu hỏiNhấn để đóng / mở
Câu12345678910
Đáp ánBDDBABAADA

Đang xem 10 câu đầu của đề

Đề có tất cả 50 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.

Đăng nhập để làm bài