Choose A, B, C or D to complete each sentence.
Kate, with __________ I studied in the secondary school, is now a famous surgeon.
that
who
whose
whom
Chọn D.
Giải thích:
Sau giới từ (with) chỉ dùng whom (người) hoặc which (vật); "Kate" chỉ người → with whom. "that/who" không đứng sau giới từ; "whose" cần danh từ theo sau. Tạm dịch: Kate, người mà tôi học cùng ở trường cấp hai, giờ là một bác sĩ phẫu thuật nổi tiếng.
Choose A, B, C or D to complete each sentence.
Some people argue that it is __________ justifiable to hold national events and festivals because of advantages they bring to our country.
entirely
intriguingly
desperately
substantially
Chọn A.
Giải thích:
entirely justifiable: hoàn toàn chính đáng. intriguingly: một cách hấp dẫn; desperately: một cách tuyệt vọng; substantially: về căn bản, đáng kể. Tạm dịch: Một số người cho rằng việc tổ chức các sự kiện, lễ hội quốc gia là hoàn toàn chính đáng vì những lợi ích chúng mang lại cho đất nước.
Choose A, B, C or D to complete each sentence.
It's your own fault. You __________ them to go out on their own; they are still new here.
mustn't have allowed
can't allow
shouldn't allow
shouldn't have allowed
Chọn D.
Giải thích:
Phê phán việc đã làm trong quá khứ: shouldn't have + V3 (lẽ ra không nên). "mustn't have V3" không dùng; "can't allow", "shouldn't allow" sai thì. Tạm dịch: Đó là lỗi của bạn. Lẽ ra bạn không nên để họ tự đi ra ngoài; họ vẫn còn mới ở đây.
Choose A, B, C or D to complete each sentence.
As was __________ predicted, the superstar couple from a famous TV show has broken up. They give viewers an impression that they are not compatible with each other.
amply
substantially
widely
considerably
Chọn C.
Giải thích:
Cụm cố định: as (was) widely predicted/expected: như nhiều người đã dự đoán. amply: dư dả; substantially/considerably: đáng kể. Tạm dịch: Như nhiều người đã dự đoán, cặp đôi siêu sao của một chương trình truyền hình nổi tiếng đã chia tay. Họ cho người xem cảm giác rằng họ không hợp nhau.
Choose A, B, C or D to complete each sentence.
The best day to visit is Saturday, when there's __________ in the main square.
an open-air market
scheduled trading session
flea market
home market
Chọn A.
Giải thích:
Sau "there's" cần danh từ số ít có mạo từ → an open-air market (chợ ngoài trời). Các phương án còn lại thiếu mạo từ; "home market" (thị trường nội địa) còn sai nghĩa. Tạm dịch: Ngày tốt nhất để ghé thăm là thứ Bảy, khi có phiên chợ ngoài trời ở quảng trường chính.
Choose A, B, C or D to complete each sentence.
Many Vietnamese people __________ their lives for the revolutionary cause of the nation.
sacrifice
sacrificed
sacrificial
sacrificially
Chọn B.
Giải thích:
Sau chủ ngữ cần động từ; sự việc trong quá khứ → sacrificed. sacrificial (adj), sacrificially (adv) sai từ loại. Tạm dịch: Nhiều người Việt Nam đã hi sinh tính mạng vì sự nghiệp cách mạng của dân tộc.
Choose A, B, C or D to complete each sentence.
There __________ something vaguely familiar about her face but I couldn't remember where I __________ her before.
is/have met
was/had met
will see/meet
was/met
Chọn B.
Giải thích:
Câu kể ở quá khứ (couldn't remember) → vế đầu chia quá khứ đơn: was; hành động gặp xảy ra trước đó → quá khứ hoàn thành: had met. Tạm dịch: Khuôn mặt cô ấy có gì đó quen quen, nhưng tôi không nhớ mình đã gặp cô ấy ở đâu.
Choose A, B, C or D to complete each sentence.
Who will pay for the coach if almost two fifths of the passengers __________ a free ride?
will receive
are to be given
were to give
would receive
Chọn B.
Giải thích:
Câu điều kiện loại 1 (will pay ... if ...): mệnh đề if dùng hiện tại; hành khách được cho đi miễn phí (bị động) → are to be given (be to + bị động: được sắp xếp). "will receive" không dùng sau if; "were to give", "would receive" thuộc loại 2. Tạm dịch: Ai sẽ trả tiền xe khách nếu gần hai phần năm số hành khách được đi miễn phí?
Choose A, B, C or D to complete each sentence.
Discount broker TD Waterhouse has stirred up a hornets' __________ with the announcement that it will introduce margin trading into the UK.
family
nest
group
team
Chọn B.
Giải thích:
Thành ngữ: stir up a hornets' nest: chọc vào tổ ong, gây ra tình huống rắc rối, nhiều tranh cãi. Tạm dịch: Công ty môi giới chiết khấu TD Waterhouse đã gây ra nhiều tranh cãi khi thông báo sẽ đưa giao dịch ký quỹ vào Vương quốc Anh.
Choose A, B, C or D to complete each sentence.
The chief foods eaten in any country depend largely on __________ best in its climate and soil.
what grows
it grows
does it grow
what does it grow
Chọn A.
Giải thích:
Sau giới từ "on" cần danh từ/mệnh đề danh ngữ → what grows (những thứ phát triển tốt nhất). "it grows" là mệnh đề độc lập; "does it grow", "what does it grow" là trật tự câu hỏi. Tạm dịch: Các loại lương thực chính ở mỗi quốc gia phụ thuộc phần lớn vào những gì phát triển tốt nhất trên khí hậu và thổ nhưỡng nơi đó.
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | D | A | D | C | A | B | B | B | B | A |
Đang xem 10 câu đầu của đề
Đề có tất cả 50 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.
Đăng nhập để làm bài